Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 櫪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫪, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫪:

櫪 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫪

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 木 歷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫪 cấu thành từ 2 chữ: 木, 歷
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lếch, lệch, lịch, rếch
  • lịch [lịch]

    U+6AEA, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik1;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫪

    (Danh) Máng ngựa, phiếm chỉ chuồng ngựa.
    ◇Tào Tháo
    : Lão kí phục lịch, chí tại thiên lí , (Bộ xuất hạ môn hành ) Ngựa kí già cúi mình trong chuồng ngựa, chí ở nơi nghìn dặm.

    (Danh)
    Cũng như lịch .
    lịch, như "lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫪:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

    Dị thể chữ 櫪

    ,

    Chữ gần giống 櫪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫪 Tự hình chữ 櫪 Tự hình chữ 櫪 Tự hình chữ 櫪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫪

    lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
    櫪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫪 Tìm thêm nội dung cho: 櫪