Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫪, chiết tự chữ LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫪:
櫪
Biến thể giản thể: 枥;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
櫪 lịch
◇Tào Tháo 曹操: Lão kí phục lịch, chí tại thiên lí 老驥伏櫪, 志在千里 (Bộ xuất hạ môn hành 步出夏門行) Ngựa kí già cúi mình trong chuồng ngựa, chí ở nơi nghìn dặm.
(Danh) Cũng như lịch 櫟.
lịch, như "lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
櫪 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 櫪
(Danh) Máng ngựa, phiếm chỉ chuồng ngựa.◇Tào Tháo 曹操: Lão kí phục lịch, chí tại thiên lí 老驥伏櫪, 志在千里 (Bộ xuất hạ môn hành 步出夏門行) Ngựa kí già cúi mình trong chuồng ngựa, chí ở nơi nghìn dặm.
(Danh) Cũng như lịch 櫟.
lịch, như "lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)" (gdhn)
Dị thể chữ 櫪
枥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫪
| lịch | 櫪: | lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật) |

Tìm hình ảnh cho: 櫪 Tìm thêm nội dung cho: 櫪
