Từ: 竭尽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竭尽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竭 • 尽

Nghĩa của 竭尽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjìn] 书
dùng hết; dốc hết; dùng hết (sức lực)。用尽(力量)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt竭:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết尽:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận尽:vô tận
竭尽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竭尽 Tìm thêm nội dung cho: 竭尽