Từ: 神经中枢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经中枢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经中枢 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngzhōngshū] trung khu thần kinh。中枢神经系统中有些部位分别对某些器官的生理机能具有调节作用,这些部位叫做神经中枢,例如延髓中有一部分管调节呼吸运动叫呼吸中枢,另一部分管调节心脏活动叫心搏中枢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

khu:khu (xem Xu)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
神经中枢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经中枢 Tìm thêm nội dung cho: 神经中枢