Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枢, chiết tự chữ KHU, XU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枢:
枢
Biến thể phồn thể: 樞;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
枢 xu
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
枢 xu
Nghĩa Trung Việt của từ 枢
Giản thể của chữ 樞.khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (gdhn)
Nghĩa của 枢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樞)
[shū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KHU
1. trụ quay; chốt quay。门上的转轴。
户枢不蠹。
trụ quay không mọt.
2. then chốt; mấu chốt; chốt yếu。指重要的或中心的部分。
中枢。
điểm mấu chốt.
枢纽。
then chốt.
Từ ghép:
枢机 ; 枢机主教 ; 枢纽 ; 枢要
[shū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KHU
1. trụ quay; chốt quay。门上的转轴。
户枢不蠹。
trụ quay không mọt.
2. then chốt; mấu chốt; chốt yếu。指重要的或中心的部分。
中枢。
điểm mấu chốt.
枢纽。
then chốt.
Từ ghép:
枢机 ; 枢机主教 ; 枢纽 ; 枢要
Chữ gần giống với 枢:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枢
樞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢
| khu | 枢: | khu (xem Xu) |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |

Tìm hình ảnh cho: 枢 Tìm thêm nội dung cho: 枢
