Chữ 枢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枢, chiết tự chữ KHU, XU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枢:

枢 xu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枢

Chiết tự chữ khu, xu bao gồm chữ 木 区 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 区
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khu, âu
  • xu [xu]

    U+67A2, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 樞;
    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1;

    xu

    Nghĩa Trung Việt của từ 枢

    Giản thể của chữ .

    khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
    xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 枢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樞)
    [shū]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHU
    1. trụ quay; chốt quay。门上的转轴。
    户枢不蠹。
    trụ quay không mọt.
    2. then chốt; mấu chốt; chốt yếu。指重要的或中心的部分。
    中枢。
    điểm mấu chốt.
    枢纽。
    then chốt.
    Từ ghép:
    枢机 ; 枢机主教 ; 枢纽 ; 枢要

    Chữ gần giống với 枢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 枢

    ,

    Chữ gần giống 枢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枢 Tự hình chữ 枢 Tự hình chữ 枢 Tự hình chữ 枢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

    khu:khu (xem Xu)
    xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
    枢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枢 Tìm thêm nội dung cho: 枢