Từ: 离开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离开 trong tiếng Trung hiện đại:

[líkāi] rời khỏi; tách khỏi; ly khai。跟人、物或地方分开。
离得开。
tách khỏi; tách ra được.
离不开。
không tách khỏi; tách ra không được.
鱼离开了水就不能活。
cá mà rời khỏi nước thì sẽ chết.
他已 经离开北京了。
anh ấy đã rời xa Bắc Kinh rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
离开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离开 Tìm thêm nội dung cho: 离开