Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngâm:
Pinyin: yin2;
Việt bính: jam4 ngam4
1. [歌吟] ca ngâm 2. [吟哦] ngâm nga 3. [吟詠] ngâm vịnh 4. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 5. [沉吟] trầm ngâm;
吟 ngâm
Nghĩa Trung Việt của từ 吟
(Động) Rên rỉ.◇Đái Đồng 戴侗: Thống vi thân ngâm 痛為呻吟 (Lục thư cố 六書故) Đau thì rên rỉ.
(Động) Than van.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tước lập bất chuyển, trú ngâm tiêu khốc 雀立不轉, 晝吟宵哭 (Sở sách nhất 楚策一) Đứng như con chim tước, ngày than đêm khóc.
(Động) Ngâm, vịnh, đọc.
◎Như: ngâm nga 吟哦, ngâm vịnh 吟詠.
◇Trang Tử 莊子: Ỷ thụ nhi ngâm, cứ cảo ngô nhi minh 倚樹而吟, 據槁梧而瞑 (Đức sung phù 德充符) Tựa cây mà ngâm nga, dựa gốc ngô đồng khô mà nhắm mắt.
(Động) Bày tỏ, trữ tả, diễn đạt.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Cảm vật ngâm chí, mạc phi tự nhiên 感物吟志, 莫非自然 (Minh thi 明詩).
(Động) Kêu.
◇Tào Thực 曹植: Cô nhạn phi nam du, Quá đình trường ai ngâm 孤雁飛南遊, 過庭長哀吟 (Tạp thi 雜詩) Nhạn lẻ bay về nam, Qua sân kêu thương dằng dặc.
(Động) Thổi, xuy tấu.
◇Khương Quỳ 姜夔: Dư mỗi tự độ khúc, ngâm đỗng tiêu, Thương Khanh triếp ca nhi họa chi 予每自度曲, 吟洞簫, 商卿輒歌而和之 (Giác chiêu 角招, Từ tự 詞序).
(Động) Nói lắp bắp, nói không rõ ràng.
(Danh) Một thể thơ cổ.
◎Như: Lương phụ ngâm 梁父吟 của Khổng Minh, Bạch đầu ngâm 白頭吟 của Văn Quân.
(Danh) Họ Ngâm.
ngâm, như "ngâm nga" (vhn)
gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (btcn)
gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (btcn)
ngăm, như "ngăm ngăm đen" (btcn)
ngăn, như "ngăm ngăm đen" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (gdhn)
ngẩm, như "tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm" (gdhn)
ngắm, như "ngắm (ngẫm nghĩ)" (gdhn)
ngợm, như "nghịch ngợm" (gdhn)
Nghĩa của 吟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (唫)
[yín]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÂM
1. ngâm vịnh; ngâm。 吟咏。
吟诗
ngâm thơ
抱膝长吟
ôm gối mà ngâm nga
2. thở dài。呻吟;叹息。
3. một loại thơ ca thời cổ。古典诗歌的一种名称。
《秦妇吟》
"Tần Phụ ngâm"
水龙吟
thuỷ long ngâm
Từ ghép:
吟哦 ; 吟风弄月 ; 吟咏
[yín]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGÂM
1. ngâm vịnh; ngâm。 吟咏。
吟诗
ngâm thơ
抱膝长吟
ôm gối mà ngâm nga
2. thở dài。呻吟;叹息。
3. một loại thơ ca thời cổ。古典诗歌的一种名称。
《秦妇吟》
"Tần Phụ ngâm"
水龙吟
thuỷ long ngâm
Từ ghép:
吟哦 ; 吟风弄月 ; 吟咏
Chữ gần giống với 吟:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 吟
唫,
Tự hình:

Dịch ngâm sang tiếng Trung hiện đại:
拔 《把东西放在凉水里泡。》cho thịt vào nước ngâm một chút.把肉放在水里拔一拔。
沉浸 《侵入水中, 多比喻处于某种境界或思想活动中。》
汆 《引申为把东西丢到水里或人钻入水中。》
哦 《吟咏。》
ngâm nga.
吟哦。
饯 《浸渍(果品)。》
ngâm mật.
蜜饯。
浸 《泡在液体里。》
ngâm giống.
浸种。
cho vào nước sôi ngâm một chút.
放在开水里浸一浸。 浸泡 《放在液体中泡。》
ngâm hạt bông.
浸泡棉籽。 浸渍 《用液体泡。》
nghiền nát nguyên liệu, ngâm vào nước vôi, rồi đem nấu, biến thành nước giấy nát.
把原料捣碎, 放在石灰水里浸渍, 再加蒸煮, 变成糜烂的纸浆。 漤 《(柿子)放在热水或石灰水里的泡, 除去涩味。》
hồng ngâm.
漤柿子。
朗诵 《大声诵读诗或散文, 把作品的感情表达出来。》
hội ngâm thơ.
诗歌朗诵会。
沤 《长时间地浸泡, 使起变化。》
ngâm đay.
沤麻。
泡; 沏 《较长时期地放在液体中。》
hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.
两手在水里泡得发白。 吟咏 《有节奏地诵读诗文。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâm
| ngâm | 吟: | ngâm nga |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngâm:

Tìm hình ảnh cho: ngâm Tìm thêm nội dung cho: ngâm
