Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ bác:
Biến thể phồn thể: 駁;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
驳 bác
bác, như "bác bỏ; phản bác" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
驳 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 驳
Giản thể của chữ 駁.bác, như "bác bỏ; phản bác" (gdhn)
Nghĩa của 驳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駁)
[bó]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC
动
1. bác bỏ; bắt bẻ。指出对方的意见不合事实或没道理;说出自己的意见,否定别人的意见。
批驳
phê phán
反驳
phản bác
驳价
bác giá
形
2. lẫn màu; pha màu; loanh lổ; hổn tạp; lốm đốm; rằn ri。一种颜色夹杂着别种颜色;不纯净。
斑驳
lốm đốm
动
3. chở hàng bằng sà lan; vận chuyển bằng thuyền nhỏ hoặc sà lan。 驳运。
名
4. sà lan。 驳船,没有动力装置,由拖轮拉着或推着行驶的船。
动
5. be bờ; mở rộng đê ra phía ngoài。 把岸或堤向外扩展。
这条堤还不够宽,最好再驳出去一米
đê này chưa đủ rộng, tốt nhất là be bờ ra thêm một mét nữa。
Từ ghép:
驳岸 ; 驳斥 ; 驳船 ; 驳辞 ; 驳倒 ; 驳复 ; 驳回 ; 驳壳枪 ; 驳面子 ; 驳难 ; 驳议 ; 驳运 ; 驳杂 ; 驳正 ; 驳子
[bó]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC
动
1. bác bỏ; bắt bẻ。指出对方的意见不合事实或没道理;说出自己的意见,否定别人的意见。
批驳
phê phán
反驳
phản bác
驳价
bác giá
形
2. lẫn màu; pha màu; loanh lổ; hổn tạp; lốm đốm; rằn ri。一种颜色夹杂着别种颜色;不纯净。
斑驳
lốm đốm
动
3. chở hàng bằng sà lan; vận chuyển bằng thuyền nhỏ hoặc sà lan。 驳运。
名
4. sà lan。 驳船,没有动力装置,由拖轮拉着或推着行驶的船。
动
5. be bờ; mở rộng đê ra phía ngoài。 把岸或堤向外扩展。
这条堤还不够宽,最好再驳出去一米
đê này chưa đủ rộng, tốt nhất là be bờ ra thêm một mét nữa。
Từ ghép:
驳岸 ; 驳斥 ; 驳船 ; 驳辞 ; 驳倒 ; 驳复 ; 驳回 ; 驳壳枪 ; 驳面子 ; 驳难 ; 驳议 ; 驳运 ; 驳杂 ; 驳正 ; 驳子
Dị thể chữ 驳
駁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 剥;
Pinyin: bo1, bao1;
Việt bính: bok1 mok1
1. [剝奪] bác đoạt 2. [剝剝] bác bác 3. [剝落] bác lạc 4. [剝膚] bác phu 5. [剝削] bác tước 6. [剽剝] phiếu bác;
剝 bác
◎Như: văn tự bác khuyết 文字剝缺 văn tự sót mất.
◇Trang Tử 莊子: Phù tra lê quất dữu, quả lỏa chi thuộc, thật thục tắc bác 夫楂梨橘柚, 果蓏之屬, 實熟則剝 (Nhân gian thế 人間世) Kìa các loài tra, lê, quất, quýt, dưa quả, trái chín thì rơi rụng.
(Động) Bóc vỏ, lột vỏ.
◎Như: bác quả 剝果 gọt trái cây, bác quất tử 剝橘子 bóc vỏ quýt.
(Động) Lột.
◎Như: bác bì 剝皮 lột da, bác y 剝衣 lột áo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chu Quý hoảng mang lan trụ, Lí Quỳ phương tài trụ liễu thủ tựu sĩ binh thân thượng, bác liễu lưỡng kiện y phục xuyên thượng 朱貴慌忙攔住, 李逵方纔住了手就士兵身上, 剝了兩件衣服穿上 (Đệ tứ thập tam hồi) Chu Quý hốt hoảng ngăn lại, lúc đó Lí Quỳ mới ngừng tay, lột hai chiếc quần áo của tên lính mặc vào.
(Động) Bóc lột.
◎Như: bác tước 剝削 bóc lột, bác đoạt 剝奪 tước đoạt.
(Động) Đập xuống.
◎Như: loạn bác dư kiên 亂剝余肩 đập tơi bời xuống vai tôi.
(Danh) Vận tải hóa vật.
◎Như: bác thuyền 剝船 thuyền nhỏ chở đồ, bác ngạn 剝岸 bờ bến.
(Danh) Vận xấu.
◎Như: kiển bác 蹇剝 vận rủi.
bóc, như "bóc vỏ" (vhn)
bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (btcn)
Pinyin: bo1, bao1;
Việt bính: bok1 mok1
1. [剝奪] bác đoạt 2. [剝剝] bác bác 3. [剝落] bác lạc 4. [剝膚] bác phu 5. [剝削] bác tước 6. [剽剝] phiếu bác;
剝 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 剝
(Động) Rơi, rụng, rớt mất.◎Như: văn tự bác khuyết 文字剝缺 văn tự sót mất.
◇Trang Tử 莊子: Phù tra lê quất dữu, quả lỏa chi thuộc, thật thục tắc bác 夫楂梨橘柚, 果蓏之屬, 實熟則剝 (Nhân gian thế 人間世) Kìa các loài tra, lê, quất, quýt, dưa quả, trái chín thì rơi rụng.
(Động) Bóc vỏ, lột vỏ.
◎Như: bác quả 剝果 gọt trái cây, bác quất tử 剝橘子 bóc vỏ quýt.
(Động) Lột.
◎Như: bác bì 剝皮 lột da, bác y 剝衣 lột áo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chu Quý hoảng mang lan trụ, Lí Quỳ phương tài trụ liễu thủ tựu sĩ binh thân thượng, bác liễu lưỡng kiện y phục xuyên thượng 朱貴慌忙攔住, 李逵方纔住了手就士兵身上, 剝了兩件衣服穿上 (Đệ tứ thập tam hồi) Chu Quý hốt hoảng ngăn lại, lúc đó Lí Quỳ mới ngừng tay, lột hai chiếc quần áo của tên lính mặc vào.
(Động) Bóc lột.
◎Như: bác tước 剝削 bóc lột, bác đoạt 剝奪 tước đoạt.
(Động) Đập xuống.
◎Như: loạn bác dư kiên 亂剝余肩 đập tơi bời xuống vai tôi.
(Danh) Vận tải hóa vật.
◎Như: bác thuyền 剝船 thuyền nhỏ chở đồ, bác ngạn 剝岸 bờ bến.
(Danh) Vận xấu.
◎Như: kiển bác 蹇剝 vận rủi.
bóc, như "bóc vỏ" (vhn)
bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (btcn)
Chữ gần giống với 剝:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Dị thể chữ 剝
剥,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 剝;
Pinyin: bo1, bao1, pu1;
Việt bính: bok1 mok1;
剥 bác
bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
Pinyin: bo1, bao1, pu1;
Việt bính: bok1 mok1;
剥 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 剥
Giản thể của chữ 剝.bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
Nghĩa của 剥 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: BÁC
bóc; lột。 去掉外面的皮或壳。
Ghi chú: Cách đọc khác: bō
剥 花生
bóc vỏ đậu phộng
剥 皮
lột vỏ
[bō]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÁC
cướp; cướp đi; cướp đoạt (thường dùng trong các từ ghép hoặc thành ngữ như cướp đoạt hoặc ăn tươi nuốt sống chẳng hạn)。义同"剥"(bāo),专用于合成词或成语,如剥夺,生吞活剥。
Ghi chú: 另见bāo。
Từ ghép:
剥夺 ; 剥离 ; 剥落 ; 剥蚀 ; 剥削 ; 剥削阶级 ; 剥削者 ; 剥啄
Số nét: 10
Hán Việt: BÁC
bóc; lột。 去掉外面的皮或壳。
Ghi chú: Cách đọc khác: bō
剥 花生
bóc vỏ đậu phộng
剥 皮
lột vỏ
[bō]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÁC
cướp; cướp đi; cướp đoạt (thường dùng trong các từ ghép hoặc thành ngữ như cướp đoạt hoặc ăn tươi nuốt sống chẳng hạn)。义同"剥"(bāo),专用于合成词或成语,如剥夺,生吞活剥。
Ghi chú: 另见bāo。
Từ ghép:
剥夺 ; 剥离 ; 剥落 ; 剥蚀 ; 剥削 ; 剥削阶级 ; 剥削者 ; 剥啄
Chữ gần giống với 剥:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Dị thể chữ 剥
剝,
Tự hình:

Pinyin: bao4, zhi1, bo1, zhuo2, pao2;
Việt bính: paau3;
趵 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 趵
(Trạng thanh) Thình thịch, bành bạch (tiếng giậm chân trên đất).(Động) Giẫm, đạp chân.Một âm là báo.
(Động) Nhảy lên.
Nghĩa của 趵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
nhảy; phun。跳跃.
Ghi chú: Xem bō.
趵 突泉
suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
[bō]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÁT
动
đá。踢。
Ghi chú: 另见bào
Từ ghép:
趵趵
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
nhảy; phun。跳跃.
Ghi chú: Xem bō.
趵 突泉
suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
[bō]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÁT
动
đá。踢。
Ghi chú: 另见bào
Từ ghép:
趵趵
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [褒衣博帶] bao y bác đái 2. [博愛] bác ái 3. [博大] bác đại 4. [博徒] bác đồ 5. [博古通今] bác cổ thông kim 6. [博局] bác cục 7. [博學] bác học 8. [博學宏詞] bác học hoành từ 9. [博覽會] bác lãm hội 10. [博雅] bác nhã 11. [博士] bác sĩ 12. [博山香爐] bác sơn hương lô 13. [博施濟眾] bác thi tế chúng 14. [博物] bác vật 15. [博物學] bác vật học 16. [博物院] bác vật viện 17. [博聞] bác văn 18. [博文約禮] bác văn ước lễ 19. [該博] cai bác;
博 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 博
(Tính) Rộng, lớn, nhiều, phong phú.◎Như: địa đại vật bác 地大物博 đất rộng của nhiều.
(Tính) Thông suốt, sâu rộng (kiến thức).
◎Như: uyên bác 淵博 sâu rộng (kiến thức).
(Động) Đánh bạc.
◇Sử Kí 史記: Lỗ Câu Tiễn dữ Kinh Kha bác 魯句踐與荊軻博 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Lỗ Câu Tiễn cùng với Kinh Kha đánh bạc.
(Động) Lấy, đổi lấy, giành được.
◎Như: dĩ bác nhất tiếu 以博一笑 để lấy một tiếng cười, bác đắc đồng tình 博得同情 được sự đồng tình.
◇Lí Chí 李贄: Yêu gian quả hữu thư hùng kiếm, Thả bác thiên kim mãi tiếu ca 腰間果有雌雄劍, 且博千金買笑歌 (Họa vận 和韻) Trên lưng nếu như có gươm tài ngang ngửa, Thì hãy đổi nghìn vàng mua lấy tiếng hát cười.
(Động)
§ Thông bác 搏.
(Danh) Trò chơi giải trí ngày xưa.
(Danh) Họ Bác.
bác, như "bác học; bác ái" (vhn)
mác, như "giáo mác" (btcn)
bạc, như "bàn bạc" (gdhn)
vác, như "bốc vác" (gdhn)
Nghĩa của 博 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簙)
[bó]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 12
Hán Việt: BÁC
形
1. nhiều; rộng; phong phú; dồi dào。 多;丰富。
地大物博。
đất rộng, tài nguyên phong phú
博而不精。
nhiều nhưng không tinh nhuệ
2. uyên bác; thông tuệ。 知道的多。
渊博。
uyên bác
3. lớn。大。
宽衣博带。
áo rộng thắt lưng lớn
动
4. thu được; chuốc; giành được; được。 取得。
聊博一笑
gượng chuốc một nụ cười
5. cờ bạc; bài bạc; bạc。 指赌博。
博徒
con bạc
Từ ghép:
博爱 ; 博采 ; 博茨瓦纳 ; 博大 ; 博大精深 ; 博得 ; 博古 ; 博古通今 ; 博见 ; 博览 ; 博览会 ; 博览群书 ; 博普塔茨瓦纳 ; 博洽 ; 博取 ; 博识 ; 博识洽闻 ; 博士 ; 博士后 ; 博士买驴 ; 博闻强志 ; 博物 ; 博物馆 ; 博物院 ; 博学 ; 博学多才 ; 博雅 ; 博伊西 ; 博奕 ; 博引
[bó]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 12
Hán Việt: BÁC
形
1. nhiều; rộng; phong phú; dồi dào。 多;丰富。
地大物博。
đất rộng, tài nguyên phong phú
博而不精。
nhiều nhưng không tinh nhuệ
2. uyên bác; thông tuệ。 知道的多。
渊博。
uyên bác
3. lớn。大。
宽衣博带。
áo rộng thắt lưng lớn
动
4. thu được; chuốc; giành được; được。 取得。
聊博一笑
gượng chuốc một nụ cười
5. cờ bạc; bài bạc; bạc。 指赌博。
博徒
con bạc
Từ ghép:
博爱 ; 博采 ; 博茨瓦纳 ; 博大 ; 博大精深 ; 博得 ; 博古 ; 博古通今 ; 博见 ; 博览 ; 博览会 ; 博览群书 ; 博普塔茨瓦纳 ; 博洽 ; 博取 ; 博识 ; 博识洽闻 ; 博士 ; 博士后 ; 博士买驴 ; 博闻强志 ; 博物 ; 博物馆 ; 博物院 ; 博学 ; 博学多才 ; 博雅 ; 博伊西 ; 博奕 ; 博引
Dị thể chữ 博
愽,
Tự hình:

Chữ gần giống với 愽:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 愽
博,
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
搏 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 搏
(Động) Đánh, tát.◇Chiến quốc sách 戰國策: Kinh Kha trục Tần vương, nhi tốt hoàng cấp vô dĩ kích Kha, nhi nãi dĩ thủ cộng bác chi 荊軻逐秦王, 而卒惶急無以擊軻, 而乃以手共搏之 (Yên sách tam 燕策三) Kinh Kha đuổi bắt vua Tần, mà quần thần hoảng hốt, gấp gáp không có gì để đánh Kha, phải dùng tay không mà đập.
(Động) Bắt lấy.
◇Bắc sử 北史: Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật 見一赤兔, 每搏輒逸 (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ 齊高祖神武帝本紀) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.
(Động) Đánh nhau.
vác, như "vác cuốc" (vhn)
bác, như "bác đấu (vật lộn)" (btcn)
Nghĩa của 搏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC
动
1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
肉搏。
vật lộn; đánh xáp lá cà
拼搏。
lăn xả vào đánh
2. vồ。 扑上去抓。
狮子搏兔。
sư tử vồ thỏ
3. đập。跳动。
脉搏。
mạch đập
Từ ghép:
搏髀 ; 搏动 ; 搏斗 ; 搏击 ; 搏杀 ; 搏战
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC
动
1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
肉搏。
vật lộn; đánh xáp lá cà
拼搏。
lăn xả vào đánh
2. vồ。 扑上去抓。
狮子搏兔。
sư tử vồ thỏ
3. đập。跳动。
脉搏。
mạch đập
Từ ghép:
搏髀 ; 搏动 ; 搏斗 ; 搏击 ; 搏杀 ; 搏战
Chữ gần giống với 搏:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa của 馎 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: BÁC
bánh bột。馎饦。
Từ ghép:
馎饦
Số nét: 20
Hán Việt: BÁC
bánh bột。馎饦。
Từ ghép:
馎饦
Dị thể chữ 馎
餺,
Tự hình:

Pinyin: bo2, po4, lie4;
Việt bính: bok3
1. [搭膊] đáp bác;
膊 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 膊
(Danh) Cánh tay.◎Như: thượng bác 上膊 phần cánh tay gần vai, hạ bác 下膊 phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.
(Danh) Phiếm chỉ phần trên thân người.
◎Như: đả xích bác 打赤膊 để mình trần.
(Danh) Thịt khô.
§ Thông phủ 脯.
(Động) Phanh thây xé xác.
◇Tả truyện 左傳: Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng 弗聽, 殺而膊諸城上 (Thành Công nhị niên 成公二年) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.
bác, như "thượng bác (cánh tay khúc trên)" (gdhn)
Nghĩa của 膊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: BÁC
名
cánh tay。上肢,近肩的部分;胳膊。
赤膊
cánh tay để trần
Số nét: 16
Hán Việt: BÁC
名
cánh tay。上肢,近肩的部分;胳膊。
赤膊
cánh tay để trần
Chữ gần giống với 膊:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 驳;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [駁回] bác hồi 2. [駁亂] bác loạn 3. [駁議] bác nghị 4. [駁雜] bác tạp 5. [駁詞] bác từ 6. [駁錯] bác thố 7. [辯駁] biện bác 8. [辨駁] biện bác 9. [反駁] phản bác 10. [批駁] phê bác;
駁 bác
§ Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng cho đồ vật.
(Tính) Lẫn lộn.
◎Như: bác tạp 駁雜 lộn xộn, không có thứ tự.
(Động) Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người khác và chỉ trích chỗ sai lầm.
◎Như: biện bác 辨駁 tranh luận, nêu lí lẽ.
§ Cũng viết là 駮.
(Động) Khuân xếp đồ hàng, chuyên chở hàng hóa.
◎Như: bác thuyền 駁船 xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn 駁岸 xếp hàng lên bờ.
bác, như "bác bỏ; phản bác" (vhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [駁回] bác hồi 2. [駁亂] bác loạn 3. [駁議] bác nghị 4. [駁雜] bác tạp 5. [駁詞] bác từ 6. [駁錯] bác thố 7. [辯駁] biện bác 8. [辨駁] biện bác 9. [反駁] phản bác 10. [批駁] phê bác;
駁 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 駁
(Tính) Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau.§ Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng cho đồ vật.
(Tính) Lẫn lộn.
◎Như: bác tạp 駁雜 lộn xộn, không có thứ tự.
(Động) Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người khác và chỉ trích chỗ sai lầm.
◎Như: biện bác 辨駁 tranh luận, nêu lí lẽ.
§ Cũng viết là 駮.
(Động) Khuân xếp đồ hàng, chuyên chở hàng hóa.
◎Như: bác thuyền 駁船 xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn 駁岸 xếp hàng lên bờ.
bác, như "bác bỏ; phản bác" (vhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鎛;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
镈 bác
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
镈 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 镈
Giản thể của chữ 鎛bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 镈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎛)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BÁC
名
1. chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)。 铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声。
2. chuông to。 古代乐器,大钟。
3. cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)。 古代锄一类的农具。
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BÁC
名
1. chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)。 铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声。
2. chuông to。 古代乐器,大钟。
3. cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)。 古代锄一类的农具。
Dị thể chữ 镈
鎛,
Tự hình:

Pinyin: bo2, bao2, bo4, bu4;
Việt bính: bok6
1. [單薄] đơn bạc, đan bạc 2. [薄待] bạc đãi 3. [薄田] bạc điền 4. [薄氷] bạc băng 5. [薄具] bạc cụ 6. [薄荷] bạc hà 7. [薄荷油] bạc hà du 8. [薄荷晶] bạc hà tinh 9. [薄倖] bạc hãnh 10. [薄技] bạc kĩ 11. [薄利] bạc lợi 12. [薄命] bạc mệnh 13. [薄藝] bạc nghệ 14. [薄業] bạc nghiệp 15. [薄弱] bạc nhược 16. [薄福] bạc phúc 17. [薄夫] bạc phu 18. [薄俗] bạc tục 19. [薄葬] bạc táng 20. [薄情] bạc tình 21. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 22. [薄物細故] bạc vật tế cố 23. [薄雲] bạc vân 24. [鄙薄] bỉ bạc 25. [旁薄] bàng bạc 26. [拙薄] chuyết bạc 27. [刻薄] khắc bạc 28. [命薄] mệnh bạc 29. [噴薄] phún bạc;
薄 bạc, bác
Nghĩa Trung Việt của từ 薄
(Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp.◎Như: lâm bạc 林薄 rừng rậm.
(Danh) Cái diềm, cái rèm.
◎Như: duy bạc bất tu 帷薄不修 rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật).
(Danh) Cái né tằm.
(Danh) Họ Bạc.
(Tính) Mỏng.
◎Như: bạc băng 薄冰 váng mỏng, kim bạc 金薄 vàng dát mỏng.
(Tính) Nhạt, sơ sài.
◎Như: bạc vị 薄味 vị nhạt, bạc trang 薄粧 trang sức sơ sài.
(Tính) Xấu, không phì nhiêu.
◎Như: bạc điền 薄田 ruộng cằn cỗi, ruộng xấu.
(Tính) Mỏng mảnh, không may.
◎Như: bạc mệnh 薄命 phận không may, bạc phúc 薄福 phúc bạc.
(Tính) Thưa.
◎Như: bạc vân 薄雲 mây thưa.
(Tính) Kém, ít, mọn.
◎Như: bạc lễ 薄禮 lễ mọn, bạc kĩ 薄技 nghề mọn.
(Tính) Không tôn trọng.
◎Như: khinh bạc 輕薄.
(Tính) Nghiệt, không đôn hậu.
◎Như: khắc bạc 刻薄 khắc nghiệt, bạc tục 薄俗 phong tục xấu.
(Động) Giảm bớt, giảm tổn.
◇Tả truyện 左傳: Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ 禁淫慝, 薄賦斂, 宥罪戾 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm.
(Động) Coi khinh.
◎Như: bạc thị 薄視 coi thường.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt 其母死, 起終不歸. 曾子薄之, 而與起絕 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi.
(Động) Gần sát.
◎Như: bạc mộ 薄暮 gần tối, xẩm tối.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô thành bạc mộ thượng phi phi 梧城薄暮尙霏霏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.
(Động) Xâm nhập.
(Động) Dính, bám.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề 腥臊並御, 芳不薄兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề.
(Động) Che lấp.
(Động) Họp, góp.
(Động) Trang sức.
(Động) Hiềm vì.
(Trợ) Trợ động từ: hãy, tạm.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.
(Phó) Nhẹ, khoan.
◇Luận Ngữ 論語: Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân 躬自厚而薄責於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan).Một âm là bác.
(Động) Bức bách.
bạc, như "bạc bẽo, phụ bạc" (vhn)
Nghĩa của 薄 trong tiếng Trung hiện đại:
[báo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
形
1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu
形
2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài
形
3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ
动
4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。
动
7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
名
bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
形
1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu
形
2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài
形
3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ
动
4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。
动
7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
名
bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷
Chữ gần giống với 薄:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [班駮] ban bác;
駮 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 駮
Cũng như chữ bác 駁.bác, như "bác bỏ; phản bác" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 镈;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
鎛 bác
(Danh) Cái chuông to, một nhạc khí ngày xưa.
(Danh) Cái bướm, một loại cuốc để làm ruộng.
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
鎛 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 鎛
(Danh) Nhạc khí ngày xưa có dây treo, còn gọi là bác lân 鎛鱗.(Danh) Cái chuông to, một nhạc khí ngày xưa.
(Danh) Cái bướm, một loại cuốc để làm ruộng.
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎛:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎛
镈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 馎;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
餺 bác
§ Cũng gọi là: bác đồn 餺飩, bất thác 不托, bất thác 不託, lạp miến 拉麵.
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
餺 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 餺
(Danh) Bác thác 餺飥 bánh nước canh, bánh canh sợi mì.§ Cũng gọi là: bác đồn 餺飩, bất thác 不托, bất thác 不託, lạp miến 拉麵.
Dị thể chữ 餺
馎,
Tự hình:

Dịch bác sang tiếng Trung hiện đại:
伯; 伯伯; 伯父; 大爷 《 称呼跟父亲辈分相同而年纪较大的男子。》bác大伯。
bác hai
二伯伯。
伯公 《丈夫的伯父。》
驳斥 《 反驳和斥责错误的言论或意见。着重指严厉的斥责, 语意较重。》
大伯子 《丈夫的哥哥。》
大伯 《尊称年长的男子。》
大妈; 大娘 《尊称年长的妇人。》
大娘子 《尊称已婚的中青年妇女。》
姑; 姑儿; 姑母; 姑姑 《父亲的姐妹。》
姑妈 《姑母(指已婚的)。》
老伯 《对父亲的朋友或朋友的父亲的敬称。也用来尊称老年男子。》
老大娘; 老大爷 《对年老妇女的尊称 (多用于不相识的)。》
老乡 《对不知姓名的农民的称呼。》
软煎 (chưng thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa, quấy đều tay cho đến khi sền sệt là chín)。
bác trứng.
软煎蛋块。
口
舅嫂 《妻子的弟兄的妻子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bác
| bác | 伯: | chú bác |
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bác | 北: | chú bác |
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| bác | 炮: | đại bác |
| bác | 砲: | đại bác |
| bác | 礮: | đại bác |
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
| bác | 駮: | bác bỏ; phản bác |
Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

Tìm hình ảnh cho: bác Tìm thêm nội dung cho: bác
