Từ: bác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ bác:

驳 bác剝 bác剥 bác趵 bác博 bác愽 bác搏 bác馎 bác膊 bác駁 bác镈 bác薄 bạc, bác駮 bác鎛 bác餺 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này: bác

bác [bác]

U+9A73, tổng 7 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駁;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 驳

Giản thể của chữ .
bác, như "bác bỏ; phản bác" (gdhn)

Nghĩa của 驳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駁)
[bó]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC

1. bác bỏ; bắt bẻ。指出对方的意见不合事实或没道理;说出自己的意见,否定别人的意见。
批驳
phê phán
反驳
phản bác
驳价
bác giá

2. lẫn màu; pha màu; loanh lổ; hổn tạp; lốm đốm; rằn ri。一种颜色夹杂着别种颜色;不纯净。
斑驳
lốm đốm

3. chở hàng bằng sà lan; vận chuyển bằng thuyền nhỏ hoặc sà lan。 驳运。

4. sà lan。 驳船,没有动力装置,由拖轮拉着或推着行驶的船。

5. be bờ; mở rộng đê ra phía ngoài。 把岸或堤向外扩展。
这条堤还不够宽,最好再驳出去一米
đê này chưa đủ rộng, tốt nhất là be bờ ra thêm một mét nữa。
Từ ghép:
驳岸 ; 驳斥 ; 驳船 ; 驳辞 ; 驳倒 ; 驳复 ; 驳回 ; 驳壳枪 ; 驳面子 ; 驳难 ; 驳议 ; 驳运 ; 驳杂 ; 驳正 ; 驳子

Chữ gần giống với 驳:

, , , , 𫘝,

Dị thể chữ 驳

,

Chữ gần giống 驳

, , , , , , , , , 驿,

Tự hình:

Tự hình chữ 驳 Tự hình chữ 驳 Tự hình chữ 驳 Tự hình chữ 驳

bác [bác]

U+525D, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1, bao1;
Việt bính: bok1 mok1
1. [剝奪] bác đoạt 2. [剝剝] bác bác 3. [剝落] bác lạc 4. [剝膚] bác phu 5. [剝削] bác tước 6. [剽剝] phiếu bác;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 剝

(Động) Rơi, rụng, rớt mất.
◎Như: văn tự bác khuyết
văn tự sót mất.
◇Trang Tử : Phù tra lê quất dữu, quả lỏa chi thuộc, thật thục tắc bác , , (Nhân gian thế ) Kìa các loài tra, lê, quất, quýt, dưa quả, trái chín thì rơi rụng.

(Động)
Bóc vỏ, lột vỏ.
◎Như: bác quả gọt trái cây, bác quất tử bóc vỏ quýt.

(Động)
Lột.
◎Như: bác bì lột da, bác y lột áo.
◇Thủy hử truyện : Chu Quý hoảng mang lan trụ, Lí Quỳ phương tài trụ liễu thủ tựu sĩ binh thân thượng, bác liễu lưỡng kiện y phục xuyên thượng , , 穿 (Đệ tứ thập tam hồi) Chu Quý hốt hoảng ngăn lại, lúc đó Lí Quỳ mới ngừng tay, lột hai chiếc quần áo của tên lính mặc vào.

(Động)
Bóc lột.
◎Như: bác tước bóc lột, bác đoạt tước đoạt.

(Động)
Đập xuống.
◎Như: loạn bác dư kiên đập tơi bời xuống vai tôi.

(Danh)
Vận tải hóa vật.
◎Như: bác thuyền thuyền nhỏ chở đồ, bác ngạn bờ bến.

(Danh)
Vận xấu.
◎Như: kiển bác vận rủi.

bóc, như "bóc vỏ" (vhn)
bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (btcn)

Chữ gần giống với 剝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Dị thể chữ 剝

,

Chữ gần giống 剝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剝 Tự hình chữ 剝 Tự hình chữ 剝 Tự hình chữ 剝

bác [bác]

U+5265, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 剝;
Pinyin: bo1, bao1, pu1;
Việt bính: bok1 mok1;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 剥

Giản thể của chữ .

bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)

Nghĩa của 剥 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: BÁC
bóc; lột。 去掉外面的皮或壳。
Ghi chú: Cách đọc khác: bō
剥 花生
bóc vỏ đậu phộng
剥 皮
lột vỏ
[bō]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: BÁC
cướp; cướp đi; cướp đoạt (thường dùng trong các từ ghép hoặc thành ngữ như cướp đoạt hoặc ăn tươi nuốt sống chẳng hạn)。义同"剥"(bāo),专用于合成词或成语,如剥夺,生吞活剥。
Ghi chú: 另见bāo。
Từ ghép:
剥夺 ; 剥离 ; 剥落 ; 剥蚀 ; 剥削 ; 剥削阶级 ; 剥削者 ; 剥啄

Chữ gần giống với 剥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Dị thể chữ 剥

,

Chữ gần giống 剥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剥 Tự hình chữ 剥 Tự hình chữ 剥 Tự hình chữ 剥

bác [bác]

U+8DB5, tổng 10 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4, zhi1, bo1, zhuo2, pao2;
Việt bính: paau3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 趵

(Trạng thanh) Thình thịch, bành bạch (tiếng giậm chân trên đất).

(Động)
Giẫm, đạp chân.Một âm là báo.

(Động)
Nhảy lên.

Nghĩa của 趵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
nhảy; phun。跳跃.
Ghi chú: Xem bō.
趵 突泉
suối nước phun. (Báo Đột tuyền: tên một con suối ở Tế Nam Trung quốc)
[bō]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÁT

đá。踢。
Ghi chú: 另见bào
Từ ghép:
趵趵

Chữ gần giống với 趵:

, , , , , 𧿆, 𧿐, 𧿑,

Chữ gần giống 趵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趵 Tự hình chữ 趵 Tự hình chữ 趵 Tự hình chữ 趵

bác [bác]

U+535A, tổng 12 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [褒衣博帶] bao y bác đái 2. [博愛] bác ái 3. [博大] bác đại 4. [博徒] bác đồ 5. [博古通今] bác cổ thông kim 6. [博局] bác cục 7. [博學] bác học 8. [博學宏詞] bác học hoành từ 9. [博覽會] bác lãm hội 10. [博雅] bác nhã 11. [博士] bác sĩ 12. [博山香爐] bác sơn hương lô 13. [博施濟眾] bác thi tế chúng 14. [博物] bác vật 15. [博物學] bác vật học 16. [博物院] bác vật viện 17. [博聞] bác văn 18. [博文約禮] bác văn ước lễ 19. [該博] cai bác;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 博

(Tính) Rộng, lớn, nhiều, phong phú.
◎Như: địa đại vật bác
đất rộng của nhiều.

(Tính)
Thông suốt, sâu rộng (kiến thức).
◎Như: uyên bác sâu rộng (kiến thức).

(Động)
Đánh bạc.
◇Sử Kí : Lỗ Câu Tiễn dữ Kinh Kha bác (Kinh Kha truyện ) Lỗ Câu Tiễn cùng với Kinh Kha đánh bạc.

(Động)
Lấy, đổi lấy, giành được.
◎Như: dĩ bác nhất tiếu để lấy một tiếng cười, bác đắc đồng tình được sự đồng tình.
◇Lí Chí : Yêu gian quả hữu thư hùng kiếm, Thả bác thiên kim mãi tiếu ca , (Họa vận ) Trên lưng nếu như có gươm tài ngang ngửa, Thì hãy đổi nghìn vàng mua lấy tiếng hát cười.

(Động)

§ Thông bác .

(Danh)
Trò chơi giải trí ngày xưa.

(Danh)
Họ Bác.

bác, như "bác học; bác ái" (vhn)
mác, như "giáo mác" (btcn)
bạc, như "bàn bạc" (gdhn)
vác, như "bốc vác" (gdhn)

Nghĩa của 博 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簙)
[bó]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 12
Hán Việt: BÁC

1. nhiều; rộng; phong phú; dồi dào。 多;丰富。
地大物博。
đất rộng, tài nguyên phong phú
博而不精。
nhiều nhưng không tinh nhuệ
2. uyên bác; thông tuệ。 知道的多。
渊博。
uyên bác
3. lớn。大。
宽衣博带。
áo rộng thắt lưng lớn

4. thu được; chuốc; giành được; được。 取得。
聊博一笑
gượng chuốc một nụ cười
5. cờ bạc; bài bạc; bạc。 指赌博。
博徒
con bạc
Từ ghép:
博爱 ; 博采 ; 博茨瓦纳 ; 博大 ; 博大精深 ; 博得 ; 博古 ; 博古通今 ; 博见 ; 博览 ; 博览会 ; 博览群书 ; 博普塔茨瓦纳 ; 博洽 ; 博取 ; 博识 ; 博识洽闻 ; 博士 ; 博士后 ; 博士买驴 ; 博闻强志 ; 博物 ; 博物馆 ; 博物院 ; 博学 ; 博学多才 ; 博雅 ; 博伊西 ; 博奕 ; 博引

Chữ gần giống với 博:

, 𠦳,

Dị thể chữ 博

,

Chữ gần giống 博

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 博 Tự hình chữ 博 Tự hình chữ 博 Tự hình chữ 博

bác [bác]

U+613D, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 愽

Như chữ bác .

Chữ gần giống với 愽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 愽

,

Chữ gần giống 愽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愽 Tự hình chữ 愽 Tự hình chữ 愽 Tự hình chữ 愽

bác [bác]

U+640F, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 搏

(Động) Đánh, tát.
◇Chiến quốc sách
: Kinh Kha trục Tần vương, nhi tốt hoàng cấp vô dĩ kích Kha, nhi nãi dĩ thủ cộng bác chi , , (Yên sách tam ) Kinh Kha đuổi bắt vua Tần, mà quần thần hoảng hốt, gấp gáp không có gì để đánh Kha, phải dùng tay không mà đập.

(Động)
Bắt lấy.
◇Bắc sử : Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật , (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ ) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.

(Động)
Đánh nhau.

vác, như "vác cuốc" (vhn)
bác, như "bác đấu (vật lộn)" (btcn)

Nghĩa của 搏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÁC

1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
肉搏。
vật lộn; đánh xáp lá cà
拼搏。
lăn xả vào đánh
2. vồ。 扑上去抓。
狮子搏兔。
sư tử vồ thỏ
3. đập。跳动。
脉搏。
mạch đập
Từ ghép:
搏髀 ; 搏动 ; 搏斗 ; 搏击 ; 搏杀 ; 搏战

Chữ gần giống với 搏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搏 Tự hình chữ 搏 Tự hình chữ 搏 Tự hình chữ 搏

bác [bác]

U+998E, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餺;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 馎

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 馎 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: BÁC
bánh bột。馎饦。
Từ ghép:
馎饦

Chữ gần giống với 馎:

, , , , ,

Dị thể chữ 馎

,

Chữ gần giống 馎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馎 Tự hình chữ 馎 Tự hình chữ 馎 Tự hình chữ 馎

bác [bác]

U+818A, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, po4, lie4;
Việt bính: bok3
1. [搭膊] đáp bác;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 膊

(Danh) Cánh tay.
◎Như: thượng bác
phần cánh tay gần vai, hạ bác phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.

(Danh)
Phiếm chỉ phần trên thân người.
◎Như: đả xích bác để mình trần.

(Danh)
Thịt khô.
§ Thông phủ .

(Động)
Phanh thây xé xác.
◇Tả truyện : Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng , (Thành Công nhị niên ) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.
bác, như "thượng bác (cánh tay khúc trên)" (gdhn)

Nghĩa của 膊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: BÁC

cánh tay。上肢,近肩的部分;胳膊。
赤膊
cánh tay để trần

Chữ gần giống với 膊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膊 Tự hình chữ 膊 Tự hình chữ 膊 Tự hình chữ 膊

bác [bác]

U+99C1, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [駁回] bác hồi 2. [駁亂] bác loạn 3. [駁議] bác nghị 4. [駁雜] bác tạp 5. [駁詞] bác từ 6. [駁錯] bác thố 7. [辯駁] biện bác 8. [辨駁] biện bác 9. [反駁] phản bác 10. [批駁] phê bác;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 駁

(Tính) Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau.
§ Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng cho đồ vật.

(Tính)
Lẫn lộn.
◎Như: bác tạp
lộn xộn, không có thứ tự.

(Động)
Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người khác và chỉ trích chỗ sai lầm.
◎Như: biện bác tranh luận, nêu lí lẽ.
§ Cũng viết là .

(Động)
Khuân xếp đồ hàng, chuyên chở hàng hóa.
◎Như: bác thuyền xếp hàng xuống thuyền, bác ngạn xếp hàng lên bờ.
bác, như "bác bỏ; phản bác" (vhn)

Chữ gần giống với 駁:

, , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

Dị thể chữ 駁

, ,

Chữ gần giống 駁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駁 Tự hình chữ 駁 Tự hình chữ 駁 Tự hình chữ 駁

bác [bác]

U+9548, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎛;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 镈

Giản thể của chữ
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 镈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎛)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BÁC

1. chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)。 铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声。
2. chuông to。 古代乐器,大钟。
3. cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)。 古代锄一类的农具。

Chữ gần giống với 镈:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镈

,

Chữ gần giống 镈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镈 Tự hình chữ 镈 Tự hình chữ 镈 Tự hình chữ 镈

bạc, bác [bạc, bác]

U+8584, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, bao2, bo4, bu4;
Việt bính: bok6
1. [單薄] đơn bạc, đan bạc 2. [薄待] bạc đãi 3. [薄田] bạc điền 4. [薄氷] bạc băng 5. [薄具] bạc cụ 6. [薄荷] bạc hà 7. [薄荷油] bạc hà du 8. [薄荷晶] bạc hà tinh 9. [薄倖] bạc hãnh 10. [薄技] bạc kĩ 11. [薄利] bạc lợi 12. [薄命] bạc mệnh 13. [薄藝] bạc nghệ 14. [薄業] bạc nghiệp 15. [薄弱] bạc nhược 16. [薄福] bạc phúc 17. [薄夫] bạc phu 18. [薄俗] bạc tục 19. [薄葬] bạc táng 20. [薄情] bạc tình 21. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 22. [薄物細故] bạc vật tế cố 23. [薄雲] bạc vân 24. [鄙薄] bỉ bạc 25. [旁薄] bàng bạc 26. [拙薄] chuyết bạc 27. [刻薄] khắc bạc 28. [命薄] mệnh bạc 29. [噴薄] phún bạc;

bạc, bác

Nghĩa Trung Việt của từ 薄

(Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp.
◎Như: lâm bạc
rừng rậm.

(Danh)
Cái diềm, cái rèm.
◎Như: duy bạc bất tu rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật).

(Danh)
Cái né tằm.

(Danh)
Họ Bạc.

(Tính)
Mỏng.
◎Như: bạc băng váng mỏng, kim bạc vàng dát mỏng.

(Tính)
Nhạt, sơ sài.
◎Như: bạc vị vị nhạt, bạc trang trang sức sơ sài.

(Tính)
Xấu, không phì nhiêu.
◎Như: bạc điền ruộng cằn cỗi, ruộng xấu.

(Tính)
Mỏng mảnh, không may.
◎Như: bạc mệnh phận không may, bạc phúc phúc bạc.

(Tính)
Thưa.
◎Như: bạc vân mây thưa.

(Tính)
Kém, ít, mọn.
◎Như: bạc lễ lễ mọn, bạc kĩ nghề mọn.

(Tính)
Không tôn trọng.
◎Như: khinh bạc .

(Tính)
Nghiệt, không đôn hậu.
◎Như: khắc bạc khắc nghiệt, bạc tục phong tục xấu.

(Động)
Giảm bớt, giảm tổn.
◇Tả truyện : Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ , , (Thành Công thập bát niên ) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm.

(Động)
Coi khinh.
◎Như: bạc thị coi thường.
◇Sử Kí : Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt , . , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi.

(Động)
Gần sát.
◎Như: bạc mộ gần tối, xẩm tối.
◇Nguyễn Du : Ngô thành bạc mộ thượng phi phi (Thương Ngô mộ vũ ) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.

(Động)
Xâm nhập.

(Động)
Dính, bám.
◇Khuất Nguyên : Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề , (Cửu chương , Thiệp giang ) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề.

(Động)
Che lấp.

(Động)
Họp, góp.

(Động)
Trang sức.

(Động)
Hiềm vì.

(Trợ)
Trợ động từ: hãy, tạm.
◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.

(Phó)
Nhẹ, khoan.
◇Luận Ngữ : Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân (Vệ Linh Công ) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan).Một âm là bác.

(Động)
Bức bách.
bạc, như "bạc bẽo, phụ bạc" (vhn)

Nghĩa của 薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[báo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC

1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu

2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài

3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ

4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。

7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC

bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷

Chữ gần giống với 薄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄

bác [bác]

U+99EE, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [班駮] ban bác;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 駮

Cũng như chữ bác .
bác, như "bác bỏ; phản bác" (gdhn)

Chữ gần giống với 駮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

Dị thể chữ 駮

, 𱅐,

Chữ gần giống 駮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駮 Tự hình chữ 駮 Tự hình chữ 駮 Tự hình chữ 駮

bác [bác]

U+939B, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 鎛

(Danh) Nhạc khí ngày xưa có dây treo, còn gọi là bác lân .

(Danh)
Cái chuông to, một nhạc khí ngày xưa.

(Danh)
Cái bướm, một loại cuốc để làm ruộng.
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎛:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎛

,

Chữ gần giống 鎛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎛 Tự hình chữ 鎛 Tự hình chữ 鎛 Tự hình chữ 鎛

bác [bác]

U+993A, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;

bác

Nghĩa Trung Việt của từ 餺

(Danh) Bác thác bánh nước canh, bánh canh sợi mì.
§ Cũng gọi là: bác đồn , bất thác , bất thác , lạp miến .

Chữ gần giống với 餺:

, , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

Dị thể chữ 餺

,

Chữ gần giống 餺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餺 Tự hình chữ 餺 Tự hình chữ 餺 Tự hình chữ 餺

Dịch bác sang tiếng Trung hiện đại:

伯; 伯伯; 伯父; 大爷 《 称呼跟父亲辈分相同而年纪较大的男子。》bác
大伯。
bác hai
二伯伯。
伯公 《丈夫的伯父。》
驳斥 《 反驳和斥责错误的言论或意见。着重指严厉的斥责, 语意较重。》
大伯子 《丈夫的哥哥。》
大伯 《尊称年长的男子。》
大妈; 大娘 《尊称年长的妇人。》
大娘子 《尊称已婚的中青年妇女。》
姑; 姑儿; 姑母; 姑姑 《父亲的姐妹。》
姑妈 《姑母(指已婚的)。》
老伯 《对父亲的朋友或朋友的父亲的敬称。也用来尊称老年男子。》
老大娘; 老大爷 《对年老妇女的尊称 (多用于不相识的)。》
老乡 《对不知姓名的农民的称呼。》
软煎 (chưng thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa, quấy đều tay cho đến khi sền sệt là chín)。
bác trứng.
软煎蛋块。

舅嫂 《妻子的弟兄的妻子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác:chú bác
bác:bác đoạt (tước đoạt)
bác:chú bác
bác:bác học; bác ái
bác:bác đấu (vật lộn)
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác bỏ; phản bác
bác:bác bỏ; phản bác

Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

bác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bác Tìm thêm nội dung cho: bác