Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 漏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漏, chiết tự chữ LÀU, LÂU, LẠU, LẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏:
漏
Pinyin: lou4, lou2;
Việt bính: lau6
1. [更漏] canh lậu 2. [轉漏] chuyển lậu 3. [夜漏] dạ lậu 4. [刻漏] khắc lậu;
漏 lậu
Nghĩa Trung Việt của từ 漏
(Động) Thấm, nhỏ, rỉ, dột.◇Đỗ Phủ 杜甫: Sàng đầu ốc lậu vô can xứ 床頭屋漏無乾處 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Đầu giường, nhà dột, không chỗ nào khô.
(Động) Để lộ.
◎Như: tiết lậu 洩漏 tiết lộ, tẩu lậu tiêu tức 走漏消息 tiết lộ tin tức.
◇Vương Thao 王韜: Kiến song khích do lậu đăng quang, tri quân vị miên 見窗隙猶漏燈光, 知君未眠 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thấy khe cửa sổ còn ánh đèn le lói, biết chàng chưa ngủ.
(Động) Bỏ sót.
◎Như: di lậu 遺漏 để sót, giá nhất hàng lậu liễu lưỡng cá tự 這一行漏了兩個字 dòng này sót mất hai chữ.
(Động) Trốn tránh.
◎Như: lậu thuế 漏稅 trốn thuế.
(Danh) Đồng hồ nước.
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái gáo dùi thủng một lỗ nhỏ, đổ nước vào, nhỏ giọt, mực nước dâng cao, cái thẻ khắc giờ nổi lên, xem phân số nhiều ít thì biết được thì giờ sớm hay muộn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kim môn mộng giác lậu thanh tàn 金門夢覺漏聲殘 (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường 次韻陳尚書題阮布政草堂) Nơi kim môn tỉnh giấc mộng, đồng hồ đã điểm tàn canh.
(Danh) Canh (thời gian).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tự thìn dĩ hất tứ lậu, kế các tận bách hồ 自辰以迄四漏, 計各盡百壺 (Hoàng Anh 黃英) Từ giờ Thìn tới hết canh tư, tính ra mỗi người uống cạn một trăm hồ.
(Danh) Ô nhiễm, phiền não (thuật ngữ Phật giáo, tiếng Phạn "āśrava").
◎Như: lậu tận 漏盡 trừ sạch mọi phiền não.
(Danh) Ốc lậu 屋漏 xó nhà. Xó nhà là chỗ vắng vẻ không có ai, nên nói bóng về việc người quân tử biết tu tỉnh cẩn thận từ lúc ở một mình gọi là thượng bất quý vu ốc lậu 尚不愧于屋漏 (Thi Kinh 詩經).
(Danh) Chỗ hở, lỗ hổng.
(Danh) Bệnh đi đái rặn mãi mới ra từng giọt, có chất mủ rớt. Bệnh có chất lỏng rỉ ra.
(Danh) Họ Lậu.
(Tính) Đổ nát, sơ sài, quê mùa.
◎Như: lậu bích 漏壁 tường đổ nát.
◇Tuân Tử 荀子: Tuy ẩn ư cùng diêm lậu ốc, nhân mạc bất quý chi 雖隱於窮閻漏屋, 人莫不貴之, 道誠存也 (Nho hiệu 儒效) Tuy ở ẩn nơi ngõ cùng nhà quê, không ai là không quý trọng.
lậu, như "buôn lậu; lậu động (lỗ rò)" (vhn)
lâu, như "thùng lâu nước" (btcn)
làu, như "sạch làu" (btcn)
lạu, như "lạu bạu (làu bàu)" (gdhn)
Nghĩa của 漏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LẬU
1. chảy; rỉ。东西从孔或缝中滴下、透出或掉出。
壶里的水漏光了。
nước trong ấm chảy hết rồi.
2. dột; dò; thủng。物体有孔或缝,东西能滴下、透出或掉出。
漏勺。
muôi vớt; muôi có lỗ.
锅漏了。
nồi thủng rồi.
那间房子漏雨。
gian nhà ấy bị dột rồi.
3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壶的简称,借指时刻。
漏尽更深。
nửa đêm khuya khoắc.
4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。
走漏风声。
để lộ tin ra ngoài.
5. sót; rơi。遗漏。
挂一漏万。
nhớ một sót mười.
这一行漏了两个字。
hàng này sót mất hai chữ.
点名的时候, 把他的名字给漏了。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
Từ ghép:
漏窗 ; 漏电 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏斗 ; 漏风 ; 漏光 ; 漏壶 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏税 ; 漏脱 ; 漏网 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴
Số nét: 15
Hán Việt: LẬU
1. chảy; rỉ。东西从孔或缝中滴下、透出或掉出。
壶里的水漏光了。
nước trong ấm chảy hết rồi.
2. dột; dò; thủng。物体有孔或缝,东西能滴下、透出或掉出。
漏勺。
muôi vớt; muôi có lỗ.
锅漏了。
nồi thủng rồi.
那间房子漏雨。
gian nhà ấy bị dột rồi.
3. đồng hồ nước; đồng hồ cát。漏壶的简称,借指时刻。
漏尽更深。
nửa đêm khuya khoắc.
4. lộ; để lộ; tiết lộ。泄漏。
走漏风声。
để lộ tin ra ngoài.
5. sót; rơi。遗漏。
挂一漏万。
nhớ một sót mười.
这一行漏了两个字。
hàng này sót mất hai chữ.
点名的时候, 把他的名字给漏了。
khi điểm danh, bỏ sót mất tên của cậu ta.
Từ ghép:
漏窗 ; 漏电 ; 漏洞 ; 漏兜 ; 漏斗 ; 漏风 ; 漏光 ; 漏壶 ; 漏勺 ; 漏失 ; 漏税 ; 漏脱 ; 漏网 ; 漏泄 ; 漏夜 ; 漏卮 ; 漏子 ; 漏嘴
Chữ gần giống với 漏:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |

Tìm hình ảnh cho: 漏 Tìm thêm nội dung cho: 漏
