Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞅, chiết tự chữ ÓNG, ƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞅:
鞅
Pinyin: yang3, yang1;
Việt bính: joeng1 joeng2;
鞅 ưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 鞅
(Danh) Dây da buộc cổ ngựa.◇Tả truyện 左傳: Trừu kiếm đoạn ưởng nãi chỉ 抽劍斷鞅乃止 (Tương Công thập bát niên 襄公十八年) Rút gươm chém đứt dây cổ ngựa mà ngừng lại.
(Danh) Phiếm chỉ ngựa xe.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cùng hạng quả luân ưởng 窮巷寡輪鞅 (Quy viên điền cư 歸園田居) Nơi ngõ hẻm ít ngựa xe.
(Phó) Không vui, bất mãn.
◎Như: ưởng ưởng 鞅鞅 bực bội, không thích ý.
§ Cũng viết là ưởng ưởng 怏怏.
◇Hán Thư 漢書: Tâm thường ưởng ưởng 心常鞅鞅 (Cao đế kỉ 高帝紀) Lòng thường không vui.
óng, như "óng ánh" (vhn)
ưởng, như "ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)" (btcn)
Nghĩa của 鞅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: ƯƠNG
cái ách。古代用马拉车时安在马脖子上的皮套子。
[yàng]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: ƯỞNG
ách trâu。见〖牛鞅〗。
Số nét: 14
Hán Việt: ƯƠNG
cái ách。古代用马拉车时安在马脖子上的皮套子。
[yàng]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: ƯỞNG
ách trâu。见〖牛鞅〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞅
| óng | 鞅: | óng ánh |
| ưởng | 鞅: | ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe) |
| ửng | 鞅: |

Tìm hình ảnh cho: 鞅 Tìm thêm nội dung cho: 鞅
