Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 眬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眬, chiết tự chữ LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眬

Chiết tự chữ lung bao gồm chữ 目 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眬 cấu thành từ 2 chữ: 目, 龙
  • mục, mụt
  • long, sủng
  • []

    U+772C, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 矓;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 眬


    lung, như "mông lung" (gdhn)

    Nghĩa của 眬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (矓)
    [lóng]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: LUNG
    lờ mờ; mông lung; mơ hồ。蒙眬:快要睡着或刚醒时,两眼半开半闭,看东西模糊的样子。

    Chữ gần giống với 眬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Dị thể chữ 眬

    ,

    Chữ gần giống 眬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眬 Tự hình chữ 眬 Tự hình chữ 眬 Tự hình chữ 眬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眬

    lung:mông lung
    眬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眬 Tìm thêm nội dung cho: 眬