Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眬, chiết tự chữ LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眬:
眬
Biến thể phồn thể: 矓;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
眬
lung, như "mông lung" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
眬
Nghĩa Trung Việt của từ 眬
lung, như "mông lung" (gdhn)
Nghĩa của 眬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (矓)
[lóng]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
lờ mờ; mông lung; mơ hồ。蒙眬:快要睡着或刚醒时,两眼半开半闭,看东西模糊的样子。
[lóng]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: LUNG
lờ mờ; mông lung; mơ hồ。蒙眬:快要睡着或刚醒时,两眼半开半闭,看东西模糊的样子。
Chữ gần giống với 眬:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Dị thể chữ 眬
矓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眬
| lung | 眬: | mông lung |

Tìm hình ảnh cho: 眬 Tìm thêm nội dung cho: 眬
