Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驹, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驹:
驹
Biến thể phồn thể: 駒;
Pinyin: ju1;
Việt bính: keoi1;
驹 câu
Pinyin: ju1;
Việt bính: keoi1;
驹 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 驹
Giản thể của chữ 駒.Nghĩa của 驹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駒)
[jū]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: CÂU
1. ngựa khoẻ。少壮的马。
千里驹。
ngựa khoẻ nghìn dặm.
2. ngựa con; lừa con (lừa, la, ngựa)。(驹儿)驹子。
Từ ghép:
驹子
[jū]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: CÂU
1. ngựa khoẻ。少壮的马。
千里驹。
ngựa khoẻ nghìn dặm.
2. ngựa con; lừa con (lừa, la, ngựa)。(驹儿)驹子。
Từ ghép:
驹子
Dị thể chữ 驹
駒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 驹 Tìm thêm nội dung cho: 驹
