Chữ 驹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驹, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驹:

驹 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驹

驹

Chiết tự chữ 驹

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 马 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驹 cấu thành từ 2 chữ: 马, 句
  • 马 mã
  • 句 câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+9A79, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駒;
    Pinyin: ju1;
    Việt bính: keoi1;

    驹 câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 驹

    Giản thể của chữ 駒.

    Nghĩa của 驹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駒)
    [jū]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÂU
    1. ngựa khoẻ。少壮的马。
    千里驹。
    ngựa khoẻ nghìn dặm.
    2. ngựa con; lừa con (lừa, la, ngựa)。(驹儿)驹子。
    Từ ghép:
    驹子

    Chữ gần giống với 驹:

    驵, 驶, 驷, 驸, 驹, 驺, 驻, 驼, 驽, 驾, 驿, 骀,

    Dị thể chữ 驹

    駒,

    Chữ gần giống 驹

    怐, 岣, 玽, 玛, 昫, 軥, 冯, 蓦, 竘, 絇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驹 Tự hình chữ 驹 Tự hình chữ 驹 Tự hình chữ 驹

    驹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驹 Tìm thêm nội dung cho: 驹