Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 积欠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīqiàn] 1. nợ góp; nợ chồng chất。累次欠下。
还清了积欠的债务。
trả xong món nợ góp rồi.
2. số hao hụt tích góp lâu ngày。积累下的亏欠。
清理积欠。
thanh toán số hao hụt tích góp lâu ngày.
还清了积欠的债务。
trả xong món nợ góp rồi.
2. số hao hụt tích góp lâu ngày。积累下的亏欠。
清理积欠。
thanh toán số hao hụt tích góp lâu ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠
| khiếm | 欠: | khiếm nhã |

Tìm hình ảnh cho: 积欠 Tìm thêm nội dung cho: 积欠
