Chữ 积 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 积, chiết tự chữ TÍ, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积:

积 tích, tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 积

Chiết tự chữ tí, tích bao gồm chữ 禾 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

积 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 只
  • hoà, hòa
  • chích, chỉ
  • tích, tí [tích, tí]

    U+79EF, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 積;
    Pinyin: ji1, chen4, cheng4;
    Việt bính: zik1;

    tích, tí

    Nghĩa Trung Việt của từ 积

    Giản thể của chữ .
    tích, như "tích luỹ" (gdhn)

    Nghĩa của 积 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (積)
    [jī]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÍCH
    1. tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp。积累。
    积少成多。
    tích thiểu thành đa; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão.
    日积月累。
    tích luỹ tháng ngày.
    积土成山。
    tích đất thành núi.
    2. tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ。长时间积累下来的。
    积习
    thói quen lâu ngày.
    积弊
    tệ nạn kéo dài lâu ngày.
    3. bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)。中医指儿童消化不良的病。
    食积。
    ăn không tiêu.
    奶积。
    không tiêu sữa.
    这个孩子有积了。
    thằng bé này ăn không tiêu rồi.
    4. tích (gọi tắt của tích số)。乘积的简称。
    Từ ghép:
    积弊 ; 积不相能 ; 积储 ; 积存 ; 积德 ; 积肥 ; 积分 ; 积分学 ; 积极 ; 积极分子 ; 积极性 ; 积久 ; 积聚 ; 积劳 ; 积累 ; 积木 ; 积年 ; 积欠 ; 积食 ; 积习 ; 积蓄 ; 积压 ; 积雨云 ; 积云 ; 积攒 ; 积重难返 ; 积铢累寸

    Chữ gần giống với 积:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Dị thể chữ 积

    ,

    Chữ gần giống 积

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 积 Tự hình chữ 积 Tự hình chữ 积 Tự hình chữ 积

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

    tích:tích luỹ
    积 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 积 Tìm thêm nội dung cho: 积