Từ: 约见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约见 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuējiàn] định ngày hẹn; ước định thời gian gặp mặt。约定时间会见(多用于外交场合)。
约见该国驻华大使。
ước định thời gian gặp mặt đại sứ Trung Hoa trú tại nước này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
约见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约见 Tìm thêm nội dung cho: 约见