Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纷杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纷杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzá] hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn。多而乱;纷乱。
头绪纷杂
đầu mối lộn xộn
纷杂的思绪
mạch suy nghĩ lộn xộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
纷杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纷杂 Tìm thêm nội dung cho: 纷杂