Từ: 织补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 织补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 织补 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhībǔ] vá; mạng。用纱或线仿照织布的方式把衣服上破的地方补好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
织补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 织补 Tìm thêm nội dung cho: 织补