Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 护手 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùshǒu] 1. phần che tay; phần bảo vệ tay (trên chuôi kiếm)。剑上的保护手的装置。
2. bao tay (ngư dân)。渔民戴的用来保护手不被绳索勒坏的厚箍带或连指手套。
2. bao tay (ngư dân)。渔民戴的用来保护手不被绳索勒坏的厚箍带或连指手套。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 护手 Tìm thêm nội dung cho: 护手
