Từ: 护手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护手 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùshǒu] 1. phần che tay; phần bảo vệ tay (trên chuôi kiếm)。剑上的保护手的装置。
2. bao tay (ngư dân)。渔民戴的用来保护手不被绳索勒坏的厚箍带或连指手套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
护手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护手 Tìm thêm nội dung cho: 护手