Từ: 安泰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安泰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 泰

Nghĩa của 安泰 trong tiếng Trung hiện đại:

[āntài] an khang; bình an khoẻ mạnh。平安康泰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái泰:núi Thái sơn
xái泰: 
安泰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安泰 Tìm thêm nội dung cho: 安泰