Từ: 洁治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洁治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洁治 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézhì] cạo cao răng; làm sạch răng lợi。用器械或特制的牙膏把牙齿和牙龈上的异物除去。洁治能预防和治疗牙齿的一些疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát:bãi cát, hạt cát
khiết:tinh khiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
洁治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洁治 Tìm thêm nội dung cho: 洁治