Từ: 大错特错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大错特错:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 错 • 特 • 错

Nghĩa của 大错特错 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàcuòtècuò] mười phần sai; sai hoàn toàn。十分错误的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác错:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác错:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
大错特错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大错特错 Tìm thêm nội dung cho: 大错特错