Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông báo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông báo:
Nghĩa thông báo trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc. 2. Công bố những kết quả về nghiên cứu khoa học : Thông báo khảo cổ học ; Thông báo triết học."]Dịch thông báo sang tiếng Trung hiện đại:
报信 《把消息通知人。》布告 《 用张贴布告的方式告知(事项)。》đặc biệt thông báo ở đây
特此布告。
发布 《宣布(命令、指示、新闻等)。》
thông báo tình hình chính sự
发布战报。
告白 《(机关、团体或个体)对公众的声明或启事。》
公报 《公开发表的关于重大会议的决议、国际谈判的进展、国际协议的成立, 军事行动的进行等的正式文告。》
thông báo của chính phủ.
政府公报。
cấp trên ra lệnh, thông báo cho toàn thể công dân được biết
以上通令, 公告全体公民周知。 公告 《通告1. 。》
揭帖 《旧时张贴的启事(多指私人的)。》
启事 《为了公开声明某事而登在报刊上或贴在墙壁上的文字。》
thông báo kêu gọi gửi bài.
征稿启事。
thông báo mời nhận.
招领启事。
通报 《上级机关把工作情况或经验教训等用书面形式通告下级机关。》
thông báo biểu dương
通报表扬。
通知 《通知事项的文书或口信。》
thông báo cho mọi người biết
通告周知。
phát thông báo đi.
把通知发出去。
thông báo miệng
口头通知。
通告 《普遍地通知。》
预告 《事先的通告(多用于戏剧演出、图书出版等)。》
照; 知会; 知照 《通知; 告诉。》
thông báo; thông điệp; công hàm
照会。
文告 《机关或团体发布的文件。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |

Tìm hình ảnh cho: thông báo Tìm thêm nội dung cho: thông báo
