Chữ 痎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痎, chiết tự chữ GIAI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痎:

痎 giai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痎

痎

Chiết tự chữ 痎

Chiết tự chữ giai bao gồm chữ 病 亥 hoặc 疒 亥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痎 cấu thành từ 2 chữ: 病, 亥
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 亥 hợi
  • 2. 痎 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 亥
  • 疒 nạch
  • 亥 hợi
  • giai [giai]

    U+75CE, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kai1, lie1, jie1;
    Việt bính: gaai1;

    痎 giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 痎

    (Danh) Bệnh sốt rét cách nhật (theo sách cổ).

    Nghĩa của 痎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIAI
    bệnh sốt rét (nói trong sách cổ)。古书上指一种疟疾。

    Chữ gần giống với 痎:

    㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Chữ gần giống 痎

    瘁, 瘩, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痎 Tự hình chữ 痎 Tự hình chữ 痎 Tự hình chữ 痎

    痎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痎 Tìm thêm nội dung cho: 痎