Chữ 痎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痎, chiết tự chữ GIAI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痎:
痎
Pinyin: kai1, lie1, jie1;
Việt bính: gaai1;
痎 giai
Nghĩa Trung Việt của từ 痎
(Danh) Bệnh sốt rét cách nhật (theo sách cổ).Nghĩa của 痎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: GIAI
bệnh sốt rét (nói trong sách cổ)。古书上指一种疟疾。
Số nét: 11
Hán Việt: GIAI
bệnh sốt rét (nói trong sách cổ)。古书上指一种疟疾。
Chữ gần giống với 痎:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 痎 Tìm thêm nội dung cho: 痎
