Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 重工业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重工业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重工业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònggōngyè] công nghiệp nặng。以生产生产资料为主的工业,包括冶金、电力、煤炭、石油、基本化学、建筑材料和机器制造等工业部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
重工业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重工业 Tìm thêm nội dung cho: 重工业