Từ: 重工业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重工业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 工 • 业

Nghĩa của 重工业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònggōngyè] công nghiệp nặng。以生产生产资料为主的工业,包括冶金、电力、煤炭、石油、基本化学、建筑材料和机器制造等工业部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
重工业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重工业 Tìm thêm nội dung cho: 重工业