Từ: 映雪讀書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 映雪讀書:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 映 • 雪 • 讀 • 書

ánh tuyết độc thư
Tôn Khang
孫康 người đời Tần, hiếu học, nhà nghèo đêm không có đèn phải nhờ ánh tuyết để đọc sách. Sau
ánh tuyết độc thư
映雪讀書 chỉ khắc khổ chăm học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh映:ánh lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết雪:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讀

đậu讀:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đặt讀:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đọc讀:đọc sách
độc讀:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ書: 
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
映雪讀書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 映雪讀書 Tìm thêm nội dung cho: 映雪讀書