Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 映雪讀書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 映雪讀書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ánh tuyết độc thư
Tôn Khang
康 người đời Tần, hiếu học, nhà nghèo đêm không có đèn phải nhờ ánh tuyết để đọc sách. Sau
ánh tuyết độc thư
書 chỉ khắc khổ chăm học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讀

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đọc:đọc sách
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
映雪讀書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 映雪讀書 Tìm thêm nội dung cho: 映雪讀書