Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công phân
Lượng từ: phân tây (tiếng Pháp: centimètre), bằng một phần trăm của một
công xích
公尺 thước tây (tiếng Pháp: mètre).
Nghĩa của 公分 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngfēn] cen-ti-mét。厘米,长度单位,等于1/100米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 公分 Tìm thêm nội dung cho: 公分
