Từ: 公分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công phân
Lượng từ: phân tây (tiếng Pháp: centimètre), bằng một phần trăm của một
công xích
尺 thước tây (tiếng Pháp: mètre).

Nghĩa của 公分 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfēn] cen-ti-mét。厘米,长度单位,等于1/100米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
公分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公分 Tìm thêm nội dung cho: 公分