Từ: 老家儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老家儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老家儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiār]
các cụ; hai cụ; song thân。指父母及尊亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
老家儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老家儿 Tìm thêm nội dung cho: 老家儿