Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼话 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐhuà] lời nói dối; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói dối。不真实的话;谎话。
鬼话连篇
nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa.
鬼话连篇
nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 鬼话 Tìm thêm nội dung cho: 鬼话
