Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼话 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐhuà] lời nói dối; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói dối。不真实的话;谎话。
鬼话连篇
nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
鬼话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼话 Tìm thêm nội dung cho: 鬼话