Cao su chống va đập cửa

Chữ 弃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弃, chiết tự chữ KHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弃:

弃 khí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弃

Chiết tự chữ khí bao gồm chữ 亠 厶 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弃 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 厶, 廾
  • đầu
  • khư, mỗ
  • củng, trấp, trập
  • khí [khí]

    U+5F03, tổng 7 nét, bộ Củng 廾
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 棄;
    Pinyin: qi4;
    Việt bính: hei3;

    khí

    Nghĩa Trung Việt của từ 弃

    Giản thể của chữ .
    khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 弃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (棄)
    [qì]
    Bộ: 廾 - Củng
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHÍ
    vứt bỏ; vứt đi; quăng đi; bỏ qua。放弃;扔掉。
    抛弃。
    ném đi; quăng đi.
    舍弃。
    vứt bỏ.
    遗弃。
    bỏ đi.
    弃权。
    bỏ quyền.
    弃之可惜。
    vứt bỏ thật đáng tiếc.
    弃之一旁
    bỏ qua một bên (không ngó ngàng tới)
    Từ ghép:
    弃暗投明 ; 弃妇 ; 弃绝 ; 弃取 ; 弃权 ; 弃世 ; 弃养 ; 弃置

    Chữ gần giống với 弃:

    , , ,

    Dị thể chữ 弃

    , ,

    Chữ gần giống 弃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弃 Tự hình chữ 弃 Tự hình chữ 弃 Tự hình chữ 弃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

    khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
    弃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弃 Tìm thêm nội dung cho: 弃