Cao su chống va đập cửa
Chữ 弃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弃, chiết tự chữ KHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弃:
弃
Biến thể phồn thể: 棄;
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3;
弃 khí
khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3;
弃 khí
Nghĩa Trung Việt của từ 弃
Giản thể của chữ 棄.khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)
Nghĩa của 弃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (棄)
[qì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 7
Hán Việt: KHÍ
vứt bỏ; vứt đi; quăng đi; bỏ qua。放弃;扔掉。
抛弃。
ném đi; quăng đi.
舍弃。
vứt bỏ.
遗弃。
bỏ đi.
弃权。
bỏ quyền.
弃之可惜。
vứt bỏ thật đáng tiếc.
弃之一旁
bỏ qua một bên (không ngó ngàng tới)
Từ ghép:
弃暗投明 ; 弃妇 ; 弃绝 ; 弃取 ; 弃权 ; 弃世 ; 弃养 ; 弃置
[qì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 7
Hán Việt: KHÍ
vứt bỏ; vứt đi; quăng đi; bỏ qua。放弃;扔掉。
抛弃。
ném đi; quăng đi.
舍弃。
vứt bỏ.
遗弃。
bỏ đi.
弃权。
bỏ quyền.
弃之可惜。
vứt bỏ thật đáng tiếc.
弃之一旁
bỏ qua một bên (không ngó ngàng tới)
Từ ghép:
弃暗投明 ; 弃妇 ; 弃绝 ; 弃取 ; 弃权 ; 弃世 ; 弃养 ; 弃置
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 弃 Tìm thêm nội dung cho: 弃
