Từ: 万死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万死 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànsǐ] muôn lần chết; đáng chết。死一万次(夸张说法),形容受严厉惩罚或冒生命危险。
罪该万死。
tội đáng chết muôn lần.
万死不辞。
chết muôn lần vẫn không từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
万死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万死 Tìm thêm nội dung cho: 万死