Cao su chống va đập cửa

Chữ 虽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虽, chiết tự chữ TUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虽:

虽 tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虽

Chiết tự chữ tuy bao gồm chữ 口 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虽 cấu thành từ 2 chữ: 口, 虫
  • khẩu
  • chùng, hủy, trùng
  • tuy [tuy]

    U+867D, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 雖;
    Pinyin: sui1;
    Việt bính: seoi1;

    tuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 虽

    Giản thể của chữ .
    tuy, như "tuy nhiên" (gdhn)

    Nghĩa của 虽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (雖)
    [suī]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUY

    1. mặc dù; tuy rằng。虽然。
    事情虽小,意义却很大。
    sự việc tuy nhỏ, nhưng ý nghĩa thì rất lớn.
    三月天气,虽没太阳,已经比较暖和了。
    khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.
    房子旧虽旧,倒还干净。
    căn nhà tuy cũ nhưng vẫn sạch sẽ.
    2. dù; cho dù。纵然。
    为人民而死,虽死犹荣。
    vì nhân dân, chết cũng vẻ vang.
    Từ ghép:
    虽然 ; 虽说 ; 虽则

    Chữ gần giống với 虽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 虽

    ,

    Chữ gần giống 虽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虽 Tự hình chữ 虽 Tự hình chữ 虽 Tự hình chữ 虽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虽

    tuy:tuy nhiên
    虽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虽 Tìm thêm nội dung cho: 虽