Từ: bất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ bất:

不 bất, phầu, phủ, phi, phu钚 bất鈈 bất

Đây là các chữ cấu thành từ này: bất

bất, phầu, phủ, phi, phu [bất, phầu, phủ, phi, phu]

U+4E0D, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu4, fou3, fou1;
Việt bính: bat1 fau2
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 3. [巴不得] ba bất đắc 4. [不穩] bất ổn 5. [不道] bất đạo 6. [不達] bất đạt 7. [不打緊] bất đả khẩn 8. [不倒翁] bất đảo ông 9. [不得] bất đắc 10. [不得已] bất đắc dĩ 11. [不第] bất đệ 12. [不定] bất định 13. [不對] bất đối 14. [不圖] bất đồ 15. [不同] bất đồng 16. [不動產] bất động sản 17. [不當] bất đáng, bất đương 18. [不弔] bất điếu 19. [不斷] bất đoạn 20. [不應] bất ưng, bất ứng 21. [不平] bất bình 22. [不平等] bất bình đẳng 23. [不變] bất biến 24. [不甘] bất cam 25. [不敢] bất cảm 26. [不謹] bất cẩn 27. [不苟] bất cẩu 28. [不僅] bất cận 29. [不近人情] bất cận nhân tình 30. [不及] bất cập 31. [不及格] bất cập cách 32. [不顧] bất cố 33. [不穀] bất cốc 34. [不古] bất cổ 35. [不共戴天] bất cộng đái thiên 36. [不具] bất cụ 37. [不拘] bất câu 38. [不辜] bất cô 39. [不公] bất công 40. [不職] bất chức 41. [不正] bất chánh, bất chinh 42. [不名一錢] bất danh nhất tiền 43. [不易] bất dị, bất dịch 44. [不豫] bất dự 45. [不翼而飛] bất dực nhi phi 46. [不移] bất di 47. [不滅] bất diệt 48. [不由] bất do 49. [不解] bất giải 50. [不覺] bất giác 51. [不幸] bất hạnh 52. [不學無術] bất học vô thuật 53. [不合] bất hợp 54. [不合作] bất hợp tác 55. [不合時宜] bất hợp thời nghi 56. [不朽] bất hủ 57. [不許] bất hứa 58. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 59. [不和] bất hòa 60. [不孝] bất hiếu 61. [不曉事] bất hiểu sự 62. [不壞身] bất hoại thân 63. [不惑] bất hoặc 64. [不期] bất kì 65. [不堪] bất kham 66. [不可] bất khả 67. [不可抗] bất khả kháng 68. [不可抗力] bất khả kháng lực 69. [不可思議] bất khả tư nghị 70. [不經] bất kinh 71. [不經意] bất kinh ý 72. [不經事] bất kinh sự 73. [不經心] bất kinh tâm 74. [不利] bất lợi 75. [不力] bất lực 76. [不理] bất lí 77. [不良] bất lương 78. [不料] bất liệu 79. [不論] bất luận 80. [不毛] bất mao 81. [不滿] bất mãn 82. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 83. [不免] bất miễn 84. [不佞] bất nịnh 85. [不遇] bất ngộ 86. [不義] bất nghĩa 87. [不宜] bất nghi 88. [不外] bất ngoại 89. [不願] bất nguyện 90. [不一] bất nhất 91. [不忍] bất nhẫn 92. [不日] bất nhật 93. [不二] bất nhị 94. [不仁] bất nhân 95. [不雅] bất nhã 96. [不然] bất nhiên 97. [不服] bất phục 98. [不凡] bất phàm 99. [不法] bất pháp 100. [不分] bất phân, bất phẫn 101. [不光] bất quang 102. [不果] bất quả 103. [不過] bất quá 104. [不均] bất quân 105. [不決] bất quyết 106. [不刊] bất san 107. [不必] bất tất 108. [不則] bất tắc 109. [不則聲] bất tắc thanh 110. [不濟] bất tế 111. [不省] bất tỉnh 112. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 113. [不死藥] bất tử dược 114. [不才] bất tài 115. [不情] bất tình 116. [不信] bất tín 117. [不足] bất túc 118. [不祥] bất tường 119. [不詳] bất tường 120. [不相得] bất tương đắc 121. [不相干] bất tương can 122. [不相能] bất tương năng 123. [不辰] bất thần 124. [不世] bất thế 125. [不是頭] bất thị đầu 126. [不時] bất thời, bất thì 127. [不淑] bất thục 128. [不識時務] bất thức thời vụ 129. [不成] bất thành 130. [不成文] bất thành văn 131. [不成文法] bất thành văn pháp 132. [不錯] bất thác 133. [不時間] bất thì gian 134. [不勝衣] bất thăng y 135. [不勝] bất thăng, bất thắng 136. [不善] bất thiện 137. [不肖] bất tiếu 138. [不便] bất tiện 139. [不消] bất tiêu 140. [不全] bất toàn 141. [不測] bất trắc 142. [不置] bất trí 143. [不中用] bất trúng dụng 144. [不知所以] bất tri sở dĩ 145. [不忠] bất trung 146. [不中] bất trung, bất trúng 147. [不遵] bất tuân 148. [不絕] bất tuyệt 149. [不宣] bất tuyên 150. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 151. [貧富不均] bần phú bất quân 152. [百折不回] bách chiết bất hồi 153. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 154. [半身不遂] bán thân bất toại 155. [抱不平] bão bất bình 156. [趕不上] cản bất thượng 157. [顧不得] cố bất đắc 158. [久假不歸] cửu giả bất quy 159. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 160. [名位不彰] danh vị bất chương 161. [害人不淺] hại nhân bất thiển 162. [看不起] khán bất khởi 163. [免不得] miễn bất đắc 164. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 165. [過意不去] quá ý bất khứ 166. [三不朽] tam bất hủ 167. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 168. [措手不及] thố thủ bất cập 169. [食不充腸] thực bất sung trường 170. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu 171. [出其不意] xuất kì bất ý;

bất, phầu, phủ, phi, phu

Nghĩa Trung Việt của từ 不

(Phó) Dùng để phủ định: chẳng, không.
◎Như: bất khả
không thể, bất nhiên chẳng thế, bất cửu không lâu.Một âm là phầu.

(Trợ)
Dùng cuối câu, biểu thị ý lưỡng lự chưa quyết hẳn.
◇Đào Uyên Minh : Vị tri tòng kim khứ, Đương phục như thử phầu , (Du tà xuyên ) Chưa biết từ nay trở đi, Sẽ lại như thế chăng?Một âm là phủ.

(Trợ)
Biểu thị phủ định.
§ Dùng như phủ .

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Dùng như phủ .
◎Như: tha lai phủ anh ấy có đến hay không?Một âm là phi.

(Tính)
Lớn.
§ Thông phi .
◇Mạnh Tử : Phi hiển tai Văn Vương mô (Đằng Văn Công hạ ) Lớn lao và rõ rệt thay, sách lược của vua Văn Vương.Một âm là phu.

(Danh)
Cuống hoa.
§ Dùng như phu .
◇Thi Kinh : Thường lệ chi hoa, Ngạc phu vĩ vĩ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Hoa cây đường lệ, Đài và cuống nở ra rờ rỡ.
bất, như "bất thình lình" (vhn)

Nghĩa của 不 trong tiếng Trung hiện đại:

[bú]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: BẤT
không。 xem不"bù"。
[bù]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: BẤT

1. không (dùng trước động từ, hình dung từ hoặc các phó từ khác biểu thị sự phủ định)。用在动词、形容词和其他副词前面表示否定。
不去
không đi
不能
không thể
不多
không nhiều
不经济
không kinh tế
不很好
không tốt lắm
2. bất; phi; vô; không (thêm vào trước danh từ, ngữ danh từ, để tạo thành hình dung từ.) 。加在名词或名词性词素前面,构成形容词。
不法
phi pháp
不轨
không theo quỹ đạo
不道德
vô đạo đức
不规则
bất quy tắc
3. không (dùng một mình, để trả lời phủ định, ý trả lời vấn đề ngược lại)。 单用,做否定性的回答(答话的意思跟问题相反)。
他知道吧?---不,他不知道。
anh ta có biết không? --------Không, anh ta không biết.
4. không (dùng ở cuối câu, biểu thị câu hỏi, tương đýőng với câu phản vấn)。 用在句末表示疑问,跟反复问句的作用相等。
他现在身体好不?
ông ấy hiện nay khoẻ không?
5. không (dùng giữa kết cấu động bổ, biểu thị không thể đạt được kết quả nào đó)。 用在动补结构中间,表示不可能达到某种结果。
拿不动
cầm không nổi
做不好
làm không tốt
6. chả; chẳng (trước và sau chữ "不"là hai danh từ giống nhau dùng trùng điệp, biểu thị không chú ý đến; không liên can; thường có thêm chữ 什么phía trước.) 。 "不"字的前后叠用相同的名词,表示不在乎或不相干(常在前边加"什 么")。
什么边疆不边疆,只要工作需要,去哪儿都成.
biên cương với chả biên cương, chỉ cần công việc cần đến thì đi đến đâu cũng được
7. không ... thì... (dùng phối hợp với就, biểu thị sự lựa chọn)。 跟"就"搭用,表示选择。
晚上他不是看书,就是看报。
buổi tối, anh ta mà không đọc sách thì cũng xem báo
8. không cần; khỏi; khỏi cần; đừng (chỉ dùng hạn chế ở một số câu khách sáo) 。不用;不要(限用于某些客套话)。
不谢
khỏi cám ơn; không có chi; đừng khách sáo
不送
khỏi phải tiễn
不客气
đừng khách sáo
Chú ý:
a.khi đứng trước một từ thanh 4, thì đọc thành thanh 2。 在去声字前面,"不"字读阳平声。
b. thể phủ định của động từ 有 là 没有, chứ không phải là 不有。动词"有"的否定式是"没有",不是"不有"。
Từ ghép:
不碍 ; 不安 ; 不安分 ; 不白之冤 ; 不搬陪 ; 不卑不亢 ; 不备 ; 不悖 ; 不比 ; 不必 ; 不避 ; 不变 ; 不变价格 ; 不变资本 ; 不便 ; 不辨菽麦 ; 不...不... ; 不才 ; 不测 ; 不曾 ; 不差 ; 不差毫发 ; 不差累黍 ; 不差什么 ; 不臣 ; 不成 ; 不成比例 ; 不成材 ; 不成话 ; 不成器 ; 不成人 ; 不成体统 ; 不成文 ; 不成文法 ; 不逞 ; 不逞之徒 ; 不吃 ; 不痴不聋 ; 不齿 ; 不耻 ; 不耻下问 ; 不啻 ; 不出所料 ; 不揣 ; 不辞 ; 不辞而别 ; 不错 ; 不错眼 ; 不打不相识 ; 不打价儿 ;
不打紧 ; 不打自招 ; 不大 ; 不大对头 ; 不大离 ; 不带音 ; 不待 ; 不殆 ; 不逮 ; 不单 ; 不丹 ; 不但 ; 不惮 ; 不当 ; 不当紧 ; 不当事 ; 不倒翁 ; 不到 ; 不到长城非好汉 ; 不到黄河心不死 ; 不到家 ; 不道 ; 不道德 ; 不得 ; 不得不 ; 不得而知 ; 不得劲 ; 不得开交 ; 不得了 ; 不得人心 ; 不得要领 ; 不得已 ; 不得志 ; 不登大雅之堂 ; 不等 ; 不等号 ; 不等式 ; 不点儿 ; 不迭 ; 不丁点儿 ; 不定 ; 不定方程 ; 不定根 ; 不动产 ; 不动声色 ; 不冻港 ; 不独 ; 不端 ; 不断 ;
不对 ; 不对茬儿 ; 不对劲 ; 不对头 ; 不对眼 ; 不...而... ; 不二 ; 不二法门 ; 不二价 ; 不贰过 ; 不乏 ; 不乏其人 ; 不法 ; 不法之徒 ; 不凡 ; 不犯 ; 不方便 ; 不防 ; 不妨 ; 不费吹灰之力 ; 不飞则已,一飞冲天 ; 不分彼此 ; 不分青红皂白 ; 不忿 ; 不服 ; 不服气 ; 不服水土 ; 不符 ; 不该 ; 不干不净 ; 不干涉 ; 不甘 ; 不甘后人 ; 不甘寂寞 ; 不甘心 ; 不尴不尬 ; 不敢 ; 不敢当 ; 不敢越雷池一步 ; 不公 ; 不公开 ; 不攻自破 ; 不恭 ; 不共戴天 ; 不苟 ; 不苟言笑 ; 不够 ; 不顾 ; 不顾而唾 ;
不关痛痒 ; 不管 ; 不管不顾 ; 不管部长 ; 不管三七二十一 ; 不光 ; 不规矩 ; 不规则 ; 不轨 ; 不过 ; 不过意 ; 不含糊 ; 不寒而栗 ; 不含糊 ; 不好不坏 ; 不好看 ; 不好惹 ; 不好意思 ; 不合 ; 不合时宜 ; 不和 ; 不哼不哈 ; 不怀好意 ; 不欢而散 ; 不慌不忙 ; 不遑 ; 不灰木 ; 不讳 ; 不惑 ; 不羁 ; 不及 ; 不及格 ; 不及时 ; 不即不离 ; 不计 ; 不计其数 ; 不济 ; 不济事 ; 不假思索 ; 不检点 ; 不见 ; 不见得 ; 不见棺材不落泪 ; 不见经传 ; 不见舆薪 ; 不介入 ; 不介意 ; 不结盟 ; 不结盟国家 ;
不结盟运动 ; 不解之缘 ; 不价 ; 不禁 ; 不禁不由 ; 不仅 ; 不仅...而且 ; 不尽 ; 不尽然 ; 不近情理 ; 不近人情 ; 不经一事,不长一智 ; 不经意 ; 不经之谈 ; 不景气 ; 不胫而走 ; 不究 ; 不久 ; 不咎既往 ; 不拘 ; 不拘小节 ; 不拘一格 ; 不具 ; 不倦 ; 不觉 ; 不绝如缕 ; 不刊 ; 不刊之论 ; 不堪 ; 不堪回首 ; 不堪入耳 ; 不堪入目 ; 不堪设想 ; 不堪言状 ; 不堪造就 ; 不亢不卑 ; 不可 ; 不可多得 ; 不可告人 ; 不可估量 ; 不可救药 ; 不可开交 ; 不可抗力 ; 不可抗拒 ; 不可理喻 ; 不可名状 ; 不可磨灭 ; 不可企及 ; 不可胜数 ;
不可收拾 ; 不可思议 ; 不可同日而语 ; 不可向迩 ; 不可言喻 ; 不可言状 ; 不可一世 ; 不可逾越 ; 不可知论 ; 不可终日 ; 不克 ; 不肯 ; 不快 ; 不愧 ; 不愧不怍 ; 不赖 ; 不郎不秀 ; 不稂不莠 ; 不朗不秀 ; 不劳而获 ; 不冷不热 ; 不离儿 ; 不理 ; 不理睬 ; 不理会 ; 不力 ; 不利 ; 不良 ; 不了 ; 不了了之 ; 不料 ; 不吝 ; 不露锋芒 ; 不伦不类 ; 不论 ; 不落窠臼 ; 不落俗套 ; 不满 ; 不蔓不枝 ; 不毛 ; 不毛之地 ; 不忙 ; 不免 ; 不妙 ; 不敏 ; 不名数 ; 不名一钱 ; 不名一文 ; 不名誉 ;
不鸣则己,一鸣惊人 ; 不明 ; 不摸头 ; 不谋而合 ; 不耐烦 ; 不能 ; 不能不 ; 不能自拔 ; 不能自已 ; 不能自拔 ; 不念旧恶 ; 不宁唯是 ; 不佞 ; 不怕 ; 不配 ; 不配 ; 不偏不倚 ; 不平 ; 不平等条约 ; 不平则鸣 ; 不破不立 ; 不期 ; 不期而会 ; 不期而遇 ; 不期然而然 ; 不齐 ; 不起眼儿 ; 不情之请 ; 不求甚解 ; 不屈 ; 不屈不挠 ; 不然 ; 不让 ; 不饶 ; 不人道 ; 不仁 ; 不忍 ; 不认账 ; 不日 ; 不容 ; 不容分说 ; 不容置喙 ; 不容置疑 ; 不如 ; 不入虎穴,焉得虎子 ; 不塞不流,不止不行 ; 不三不四 ; 不善 ; 不上不下 ;
不甚了了 ; 不慎 ; 不胜 ; 不胜桮杓 ; 不胜枚举 ; 不失为 ; 不时 ; 不时之需 ; 不识好歹 ; 不识抬举 ; 不失为 ; 不识闲儿 ; 不识一丁 ; 不识之无 ; 不时 ; 不是 ; 不是话 ; 不是玩儿的 ; 不是味儿 ; 不适 ; 不爽 ; 不舒服 ; 不送气 ; 不速之客 ; 不随意肌 ; 不遂 ; 不特 ; 不祧之祖 ; 不停 ; 不同凡响 ; 不痛不痒 ; 不图 ; 不吐气 ; 不透明 ; 不透气 ; 不妥 ; 不外 ; 不为已甚 ; 不惟 ; 不韪 ; 不谓 ; 不闻不问 ; 不稳平衡 ; 不无 ; 不惜 ; 不暇 ; 不下 ; 不下于 ; 不相称 ;
不相干 ; 不相上下 ; 不详 ; 不祥 ; 不想 ; 不像话 ; 不消 ; 不孝 ; 不肖 ; 不屑 ; 不懈 ; 不兴 ; 不行 ; 不省人事 ; 不幸 ; 不休 ; 不修边幅 ; 不朽 ; 不锈钢 ; 不许 ; 不恤 ; 不宣而战 ; 不旋踵 ; 不学无术 ; 不逊 ; 不雅观 ; 不言而喻 ; 不厌 ; 不扬 ; 不要 ; 不要紧 ; 不要脸 ; 不一 ; 不一而足 ; 不依 ; 不宜 ; 不遗余力 ; 不已 ; 不以为然 ; 不以为意 ; 不义之财 ; 不亦乐乎 ; 不易之论 ; 不意 ; 不翼而飞 ; 不用 ; 不由得 ; 不由自主 ; 不虞 ;
不约而同 ; 不在 ; 不在乎 ; 不在话下 ; 不在意 ; 不赞一词 ; 不则声 ; 不择手段 ; 不怎么样 ; 不折不扣 ; 不振 ; 不支 ; 不知不觉 ; 不知凡几 ; 不知好歹 ; 不知进退 ; 不知死活 ; 不知所措 ; 不知所云 ; 不知所终 ; 不知天高地厚 ; 不织布 ; 不值 ; 不止 ; 不只 ; 不至于 ; 不治之症 ; 不致 ; 不置 ; 不置可否 ; 不中 ; 不周 ; 不周延 ; 不准 ; 不着边际 ; 不赀 ; 不自量 ; 不自量力 ; 不足 ; 不足道 ; 不足挂齿 ; 不足为奇 ; 不足为训 ; 不做声

Chữ gần giống với 不:

, , , , , , , 𠀉,

Chữ gần giống 不

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 不 Tự hình chữ 不 Tự hình chữ 不 Tự hình chữ 不

bất [bất]

U+949A, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈈;
Pinyin: bu4;
Việt bính: ;

bất

Nghĩa Trung Việt của từ 钚

Giản thể của chữ .
bộ, như "bộ (chất Plutonium)" (gdhn)

Nghĩa của 钚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈈)
[bù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BẤT
nguyên tố Plu-tô。(Plutonium) 金属,放射性元素,符号Pu。有淡蓝色光泽,在空气中容易氧化。已经发现12种同位素,半衰期最长的为50万年。化学性质跟铀相似。是制造原子弹的主要材料之一。

Chữ gần giống với 钚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钚

,

Chữ gần giống 钚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钚 Tự hình chữ 钚 Tự hình chữ 钚 Tự hình chữ 钚

bất [bất]

U+9208, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pi1, bu4;
Việt bính: bat1;

bất

Nghĩa Trung Việt của từ 鈈

(Danh) Nguyên tố hóa học (plutonium, Pu).
bộ, như "bộ (chất Plutonium)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈈

,

Chữ gần giống 鈈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈈 Tự hình chữ 鈈 Tự hình chữ 鈈 Tự hình chữ 鈈

Dịch bất sang tiếng Trung hiện đại:

《加在名词或名词性词素前面, 构成形容词。》bất quy tắc
不规则

Nghĩa chữ nôm của chữ: bất

bất:bất thình lình
bất:bất chấp

Gới ý 15 câu đối có chữ bất:

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

bất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bất Tìm thêm nội dung cho: bất