Chữ 鐎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐎, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐎:

鐎 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐎

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 金 焦 hoặc 釒 焦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐎 cấu thành từ 2 chữ: 金, 焦
  • ghim, găm, kim
  • tiêu, tiều
  • 2. 鐎 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 焦
  • kim, thực
  • tiêu, tiều
  • tiêu [tiêu]

    U+940E, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: ziu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐎

    (Danh) Tiêu đẩu một thứ đồ đựng ngày xưa bằng kim loại, dưới có ba chân, trên có chuôi cầm, chứa được một đấu. Vốn dùng để thổi nấu, về sau trong quân ban đêm gõ kêu làm tín hiệu canh gác.
    § Cũng gọi là điêu đẩu .

    Chữ gần giống với 鐎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐎

    𨱓,

    Chữ gần giống 鐎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐎 Tự hình chữ 鐎 Tự hình chữ 鐎 Tự hình chữ 鐎

    鐎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐎 Tìm thêm nội dung cho: 鐎