Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缤, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缤:
缤
Biến thể phồn thể: 繽;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
缤 tân
tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1;
缤 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 缤
Giản thể của chữ 繽.tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)
Nghĩa của 缤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繽)
[bīn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
形
rối rắm; rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; lung tung。缤纷。
Từ ghép:
缤纷
[bīn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
形
rối rắm; rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; lung tung。缤纷。
Từ ghép:
缤纷
Dị thể chữ 缤
繽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缤
| tân | 缤: | tân (dư dật) |

Tìm hình ảnh cho: 缤 Tìm thêm nội dung cho: 缤
