Từ: 险些 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险些:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险些 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnxiē] suýt nữa (xảy ra điều không may)。(险些儿)差一点(发生不如意的事)。
马往旁边一闪,险些把我摔下来。
ngựa nép vào bên cạnh, suýt nữa thì quăng tôi xuống đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

ta:chúng ta
:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
险些 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险些 Tìm thêm nội dung cho: 险些