Cao su chống va đập cửa

Từ: 老成持重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老成持重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老成持重 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎochéngchízhòng] lão luyện thành thục。阅历多,办事稳重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
老成持重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老成持重 Tìm thêm nội dung cho: 老成持重