Cao su chống va đập cửa

Từ: 老花眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老花眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老花眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohuāyǎn] lão thị; mắt lão; viễn thị。老视眼的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
老花眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老花眼 Tìm thêm nội dung cho: 老花眼