Từ: 老面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老面 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎomiàn]
bột nở。面肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
老面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老面 Tìm thêm nội dung cho: 老面