Từ: 绝对湿度 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝对湿度:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绝 • 对 • 湿 • 度
Nghĩa của 绝对湿度 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéduìshīdù] độ ẩm tuyệt đối (đại lượng đo bằng khối lượng, tính ra gam trong 1m3 không khí)。空气中所含水蒸气的压力强度或每立方厘米所含水蒸气的质量叫做空气的绝对湿度。简称湿度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿
| thấp | 湿: | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |