Chữ 塟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塟, chiết tự chữ TÁNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塟:

塟 táng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塟

Chiết tự chữ táng bao gồm chữ 草 死 土 hoặc 艸 死 土 hoặc 艹 死 土 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 塟 cấu thành từ 3 chữ: 草, 死, 土
  • tháu, thảo, xáo
  • tử
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 塟 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 死, 土
  • tháu, thảo
  • tử
  • thổ, đỗ, độ
  • 3. 塟 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 死, 土
  • thảo
  • tử
  • thổ, đỗ, độ
  • táng [táng]

    U+585F, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zang4;
    Việt bính: zong3;

    táng

    Nghĩa Trung Việt của từ 塟

    Tục dùng như chữ táng .

    Chữ gần giống với 塟:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 塟

    ,

    Chữ gần giống 塟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塟 Tự hình chữ 塟 Tự hình chữ 塟 Tự hình chữ 塟

    塟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塟 Tìm thêm nội dung cho: 塟