Cao su chống va đập cửa

Từ: 熊蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熊蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熊蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngfēng] ong gấu; ong mướp。昆虫的一科,形状与蜜蜂相似,身体多为黑色,有黑黄色的毛。多在树洞或石缝里筑巢,采花蜜和花粉吃,能帮助植物传粉,是益虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
熊蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熊蜂 Tìm thêm nội dung cho: 熊蜂