Từ: 過渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 過渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quá độ
Qua đò. Nghĩa bóng ý nói qua một thời chuyển tiếp giữa cũ và mới (tiếng Anh: transition). Như
chánh trị quá độ
渡 (tiếng Anh: politics transition).

Nghĩa của 过渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòdù] quá độ; chuyển sang; chuyển tiếp; giao thời。事物由一个阶段或一种状态逐渐发展变化而转入另一个阶段或另一种状态。
过渡时期
thời kỳ quá độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
過渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 過渡 Tìm thêm nội dung cho: 過渡