Cao su chống va đập cửa

Chữ 咻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咻, chiết tự chữ HIU, HƯU, HỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咻:

咻 hưu, hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咻

Chiết tự chữ hiu, hưu, hủ bao gồm chữ 口 休 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咻 cấu thành từ 2 chữ: 口, 休
  • khẩu
  • hưu, hươu, hầu
  • hưu, hủ [hưu, hủ]

    U+54BB, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1, xu3;
    Việt bính: heoi2 jau1;

    hưu, hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 咻

    (Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.(Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.(Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.Một âm là hủ.

    (Động)
    Ủ hủ
    rên la (vì đau đớn).
    ◇Phù sanh lục kí : Vân chánh hình dong thảm biến, hủ hủ thế khấp , (Khảm kha kí sầu ) (Tôi thấy) Vân thật đã biến đổi thảm thương, rên la khóc lóc.

    hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
    hưu, như "hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)" (btcn)

    Nghĩa của 咻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: HƯU

    tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
    Từ ghép:
    咻咻

    Chữ gần giống với 咻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咻

    hiu:đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh
    hưu:hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)
    咻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咻 Tìm thêm nội dung cho: 咻