Cao su chống va đập cửa

Từ: 鳩形鵠面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩形鵠面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưu hình hộc diện
Hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc).
§ Cũng như nói
hình dung khô cảo
槁.

Nghĩa của 鸠形鹄面 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūxínghúmiàn] gầy như que củi; gầy đét; gầy giơ xương。形容人因饥饿而很瘦的样子(鸠形:腹部低陷,胸骨突起;鹄面:脸上瘦得没有肉)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

cưu:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵠

hộc:chim hộc (chim thiên nga)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
鳩形鵠面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳩形鵠面 Tìm thêm nội dung cho: 鳩形鵠面