Từ: 相辅而行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相辅而行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相辅而行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngfǔ"érxíng] giúp nhau cùng làm; phối hợp sử dụng。互相协助进行或配合使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ:phụ âm, phụ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
相辅而行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相辅而行 Tìm thêm nội dung cho: 相辅而行