Cao su chống va đập cửa

Từ: 联想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联想 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánxiǎng] liên tưởng; nghĩ đến。由于某人或某事物而想起其他相关的人或事物;由于某概念而引起其他相关的概念。
联想丰富。
liên tưởng phong phú.
看到他,使我联想起许多往事。
nhìn anh ấy, khiến tôi liên tưởng đến những chuyện xa xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
联想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联想 Tìm thêm nội dung cho: 联想