Từ: 单一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单一 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānyī] một loại; đơn nhất; duy nhất; đơn độc。只有一种。
单一经济
nền kinh tế đơn nhất
品种单一
sản phẩm đơn nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
单一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单一 Tìm thêm nội dung cho: 单一