Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 潺湲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潺湲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sàn viên
Dáng nước chảy chậm. ◇Khuất Nguyên 原:
Hoang hốt hề viễn vọng, quan lưu thủy hề sàn viên
望, 湲 (Cửu ca 歌, Tương Phu nhân 人) Hoang mang hề ta trông xa (về cố hương), nhìn nước chảy hề chậm chạp.Róc rách (tiếng nước chảy). ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hốt văn thủy thanh sàn viên, tả xuất thạch động
湲, 洞 (Đệ thập thất hồi) Chợt nghe thấy tiếng nước ở trong hang đá róc rách chảy ra.Ròng ròng (nước mắt chảy không ngừng). ◇Khuất Nguyên 原:
Hoành lưu thế hề sàn viên, ẩn tư quân hề phỉ trắc
湲, 側 (Cửu ca 歌, Tương Phu nhân ) Gạt ngang dòng lệ hề chảy ròng ròng không thôi, thầm nhớ tới nàng hề buồn đau.

Nghĩa của 潺湲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chányuán] lững lờ (nước sông chảy)。形容河水慢慢流的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潺

sàn:sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)
sớn:sớn sác
sờn:sờn lòng, sờn chí, sờn rách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湲

bợn:bợn nhơ
viên:viên (nước chảy chậm)
vởn:lởn vởn
潺湲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潺湲 Tìm thêm nội dung cho: 潺湲