Từ: mè có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mè:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mè

Nghĩa mè trong tiếng Việt:

["- (đph) d. Vừng: Muối mè."]["- 1 dt Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà: Buộc các mè vào các rui.","- 2 dt (đph) Như Vừng: Kẹo mè; Muối mè.","- 3 dt Tức cá mè: Con mè, con chép."]

Dịch mè sang tiếng Trung hiện đại:

苴麻 《大麻的雌株所生的花都是雌花, 开花后结实。也叫种麻(zhǒngmá)。》麻; 脂麻 《芝麻。》
dầu vừng; dầu mè.
麻油。
建
挂瓦条。
动物
xem cá mè

Nghĩa chữ nôm của chữ: mè

mè楣:rui mè
mè米:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mè䱊:cá mè, mè nheo
mè𩹪:cá mè; thủ cá trôi môi cá mè
mè𩺍:cá mè; thủ cá trôi môi cá mè
mè tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mè Tìm thêm nội dung cho: mè