Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mè trong tiếng Việt:
["- (đph) d. Vừng: Muối mè."]["- 1 dt Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà: Buộc các mè vào các rui.","- 2 dt (đph) Như Vừng: Kẹo mè; Muối mè.","- 3 dt Tức cá mè: Con mè, con chép."]Dịch mè sang tiếng Trung hiện đại:
苴麻 《大麻的雌株所生的花都是雌花, 开花后结实。也叫种麻(zhǒngmá)。》麻; 脂麻 《芝麻。》dầu vừng; dầu mè.
麻油。
建
挂瓦条。
动物
xem cá mè
Nghĩa chữ nôm của chữ: mè
| mè | 楣: | rui mè |
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mè | 䱊: | cá mè, mè nheo |
| mè | 𩹪: | cá mè; thủ cá trôi môi cá mè |
| mè | 𩺍: | cá mè; thủ cá trôi môi cá mè |

Tìm hình ảnh cho: mè Tìm thêm nội dung cho: mè
