Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑰, chiết tự chữ THƯỚC, THƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑰:
鑰
Biến thể giản thể: 钥;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
鑰 thược
◎Như: thược thi 鑰匙 chìa khóa.
(Danh) Phong kín, che lấp.
(Danh) Ví dụ sự vật, nơi chốn trọng yếu.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Lâm Hoài vi nam bắc quản thược (Viên Giáp Tam truyện 袁甲三傳) 臨淮為南北筦鑰 Lâm Hoài là nơi quan yếu từ nam tới bắc.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
鑰 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 鑰
(Danh) Cái khóa.◎Như: thược thi 鑰匙 chìa khóa.
(Danh) Phong kín, che lấp.
(Danh) Ví dụ sự vật, nơi chốn trọng yếu.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Lâm Hoài vi nam bắc quản thược (Viên Giáp Tam truyện 袁甲三傳) 臨淮為南北筦鑰 Lâm Hoài là nơi quan yếu từ nam tới bắc.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑰
钥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑰
| thước | 鑰: | thước (kim loại chảy lỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 鑰 Tìm thêm nội dung cho: 鑰
