Chữ 鑰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑰, chiết tự chữ THƯỚC, THƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑰:

鑰 thược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑰

Chiết tự chữ thước, thược bao gồm chữ 金 龠 hoặc 釒 龠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 龠
  • ghim, găm, kim
  • dược, thược
  • 2. 鑰 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 龠
  • kim, thực
  • dược, thược
  • thược [thược]

    U+9470, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao4, yue4;
    Việt bính: joek6;

    thược

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑰

    (Danh) Cái khóa.
    ◎Như: thược thi
    chìa khóa.

    (Danh)
    Phong kín, che lấp.

    (Danh)
    Ví dụ sự vật, nơi chốn trọng yếu.
    ◇Thanh sử cảo 稿: Lâm Hoài vi nam bắc quản thược (Viên Giáp Tam truyện ) Lâm Hoài là nơi quan yếu từ nam tới bắc.
    thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑰:

    , , , , , 𨰇, 𨰈,

    Dị thể chữ 鑰

    ,

    Chữ gần giống 鑰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑰 Tự hình chữ 鑰 Tự hình chữ 鑰 Tự hình chữ 鑰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑰

    thước:thước (kim loại chảy lỏng)
    鑰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑰 Tìm thêm nội dung cho: 鑰