Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屏绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngjué] đuổi; sa thải; đoạn tuyệt; giải tán。屏弃;断绝。
屏绝人事
sa thải nhân viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
屏绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏绝 Tìm thêm nội dung cho: 屏绝